Địa chỉ: 24 Đường số 2, KDC Lý Chiêu Hoàng, P. An Lạc, Q. Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh
Ống inox
Cung cấp ống inox công nghiệp chất lượng, báo giá ống inox 304 cạnh tranh. Đa dạng kích thước ống inox tròn, phù hợp hệ thống cấp nước, PCCC, công trình dân dụng và công nghiệp.

Ống inox ngày càng được sử dụng rộng rãi trong các hệ thống đường ống nước và PCCC nhờ có khả năng chống ăn mòn vượt trội, độ bền cao và tính thẩm mỹ tốt. Với nhiều dòng sản phẩm như ống inox công nghiệp, ống inox 316 hay inox 304, khách hàng có nhiều lựa chọn phù hợp với từng nhu cầu sử dụng.
Bài viết dưới đây sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn về đặc điểm, quy cách, bảng giá ống inox 304 cũng như lý do nên chọn đơn vị cung cấp uy tín.
Ống inox công nghiệp là dòng sản phẩm được thiết kế đặc thù để chịu được áp suất lớn và tác động từ môi trường. Khác với các loại ống trang trí thông thường, ống dùng trong hệ thống nước và PCCC thường được sản xuất theo các tiêu chuẩn nghiêm ngặt như ASTM (Mỹ), DIN (Đức) hay JIS (Nhật Bản).
Với sự hỗ trợ của dây chuyền hiện đại, các sản phẩm ống inox hiện nay có độ dày đa dạng, đường hàn chắc chắn, đảm bảo không xảy ra tình trạng rò rỉ khi vận hành trong môi trường khắc nghiệt.
Hiện nay, thị trường có nhiều loại ống inox công nghiệp phục vụ đa dạng các ngành công nghiệp, từ xây dựng, cơ khí đến hệ thống xử lý nước. Đặc biệt, inox 304 và ống inox 316 là hai dòng phổ biến nhờ tính ổn định cao và độ an toàn khi sử dụng trong các công trình dân dụng lẫn công nghiệp.
Lý do khiến nhiều chủ đầu tư ưu tiên mua ống inox thay vì ống thép carbon truyền thống nằm ở thành phần hóa học đặc biệt. Thành phần chính bao gồm Sắt (Fe), Carbon (C) và quan trọng nhất là Crom (Cr) – chiếm tối thiểu 10.5%.
Khả năng chống oxy hóa: Lớp màng Crom trên bề mặt giúp ống không bị gỉ sét, ngay cả khi lắp đặt ở khu vực ngoài trời hoặc tiếp xúc thường xuyên với hóa chất.
Độ bền kéo: Các loại ống inox 316 và 304 có khả năng chịu lực cực tốt, giúp hệ thống PCCC duy trì áp lực nước ổn định khi có sự cố.
Tính thẩm mỹ và vệ sinh: Inox có bề mặt nhẵn mịn, giúp dòng chảy lưu thông tốt hơn và dễ dàng vệ sinh trong các hệ thống nước sạch dân dụng.
Đường kính ngoài (OD): Từ DN15 (21mm) đến DN500 (508mm).
Độ dày (Schedule): Phổ biến nhất là SCH10, SCH20, SCH40 và SCH80.
Chiều dài: Tiêu chuẩn 6m hoặc cắt theo yêu cầu công trình.
DN15 – DN25: dùng trong hệ thống nước dân dụng
DN32 – DN65: dùng cho hệ thống cấp nước tòa nhà
DN80 – DN150: dùng trong hệ thống PCCC
DN200 trở lên: sử dụng trong các ngành công nghiệp lớn
Ngoài ra, bảng kích thước ống inox tròn còn phụ thuộc vào độ dày (SCH10, SCH20, SCH40…) và tiêu chuẩn sản xuất. Việc lựa chọn đúng kích thước ống inox sẽ giúp tối ưu chi phí và đảm bảo hiệu quả vận hành.
|
Đường kính ngoài (OD) |
Độ dày thành ống danh nghĩa (mm) |
||||||||||||||
|
Các loại tiêu chuẩn |
Độ dày phổ biến khác |
||||||||||||||
|
|
SCH-5S |
SCH-10S |
SCH-20S |
SCH-40S |
1.2 |
1.5 |
2 |
2.5 |
3 |
3.5 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
|
Ø21.34 |
4.86 |
6.07 |
|
7.69 |
|
|
5.78 |
7.04 |
8.22 |
9.33 |
|
|
|
|
|
|
Ø21.70 |
4.95 |
6.15 |
7.17 |
7.91 |
|
|
5.89 |
7.17 |
8.39 |
|
|
|
|
|
|
|
Ø25.40 |
5.86 |
|
|
|
4.34 |
5.36 |
7.00 |
8.56 |
10.04 |
|
|
|
|
|
|
|
Ø26.67 |
6.17 |
7.75 |
|
10.30 |
|
|
7.38 |
9.03 |
10.61 |
12.12 |
|
|
|
|
|
|
Ø27.20 |
6.30 |
7.88 |
9.23 |
10.53 |
|
|
7.53 |
9.23 |
10.85 |
|
|
|
|
|
|
|
Ø31.80 |
7.44 |
|
|
|
5.49 |
6.79 |
8.91 |
10.95 |
12.91 |
|
|
|
|
|
|
|
Ø33.40 |
7.83 |
12.68 |
|
15.25 |
|
|
9.39 |
11.55 |
13.63 |
15.64 |
17.58 |
|
|
|
|
|
Ø34.00 |
7.98 |
13.06 |
13.90 |
15.55 |
|
|
9.57 |
11.77 |
13.90 |
15.96 |
|
|
|
|
|
|
Ø38.10 |
8.99 |
|
|
|
6.62 |
8.21 |
10.79 |
13.30 |
15.74 |
18.10 |
|
|
|
|
|
|
Ø42.16 |
9.99 |
16.31 |
|
20.75 |
|
|
12.01 |
14.82 |
17.56 |
20.23 |
22.82 |
|
|
|
|
|
Ø42.70 |
10.12 |
16.70 |
17.80 |
21.04 |
|
|
12.17 |
15.02 |
17.80 |
20.51 |
23.14 |
|
|
|
|
|
Ø48.26 |
11.50 |
18.84 |
|
24.64 |
|
|
13.83 |
17.10 |
20.30 |
23.42 |
26.46 |
|
|
|
|
|
Ø48.60 |
11.58 |
19.17 |
20.45 |
24.83 |
|
|
13.93 |
17.23 |
20.45 |
23.59 |
26.67 |
|
|
|
|
|
Ø50.80 |
12.12 |
|
|
|
8.90 |
11.05 |
14.59 |
18.05 |
21.44 |
24.75 |
27.98 |
|
|
|
|
|
Ø60.33 |
14.47 |
23.83 |
|
32.90 |
|
|
17.44 |
21.61 |
25.71 |
29.73 |
33.68 |
41.35 |
|
|
|
|
Ø60.50 |
14.51 |
24.15 |
29.82 |
33.00 |
|
|
17.49 |
21.67 |
25.78 |
29.82 |
33.78 |
41.48 |
|
|
|
|
Ø63.50 |
19.36 |
|
|
|
11.17 |
13.90 |
18.39 |
22.80 |
27.13 |
31.39 |
35.58 |
43.72 |
|
|
|
|
Ø73.03 |
22.37 |
31.90 |
|
52.72 |
|
|
21.23 |
26.36 |
31.40 |
36.38 |
41.27 |
50.84 |
|
|
|
|
Ø76.30 |
23.40 |
32.87 |
38.09 |
55.26 |
|
16.77 |
22.21 |
27.58 |
32.87 |
38.09 |
43.23 |
53.29 |
|
|
|
|
Ø88.90 |
27.37 |
39.14 |
|
68.57 |
|
19.60 |
25.98 |
32.29 |
38.52 |
44.68 |
50.76 |
62.71 |
|
|
|
|
Ø89.10 |
27.31 |
38.61 |
50.88 |
68.73 |
|
|
26.04 |
32.36 |
38.61 |
44.78 |
50.88 |
62.86 |
74.53 |
|
|
|
Ø101.60 |
31.38 |
44.93 |
58.36 |
81.71 |
|
22.44 |
29.78 |
37.03 |
44.22 |
51.32 |
58.36 |
72.20 |
85.74 |
|
|
|
Ø114.30 |
35.38 |
50.72 |
65.95 |
97.13 |
|
|
33.57 |
41.78 |
49.91 |
57.97 |
65.95 |
81.69 |
97.13 |
|
|
|
Ø139.80 |
57.34 |
69.32 |
100.75 |
131.41 |
|
|
|
51.31 |
61.35 |
71.31 |
81.20 |
100.75 |
120.00 |
|
|
|
Ø141.30 |
57.36 |
70.08 |
|
131.93 |
|
|
41.64 |
51.87 |
62.02 |
|
82.09 |
101.87 |
121.35 |
140.52 |
159.40 |
|
Ø165.20 |
67.97 |
82.23 |
119.73 |
168.02 |
|
|
|
|
72.74 |
84.60 |
96.38 |
119.73 |
142.78 |
165.53 |
|
|
Ø168.28 |
68.53 |
83.80 |
|
171.29 |
|
|
49.71 |
61.95 |
74.12 |
|
98.22 |
122.03 |
145.54 |
168.75 |
191.67 |
|
Ø216.30 |
89.36 |
126.94 |
203.84 |
255.07 |
|
|
|
|
95.65 |
111.33 |
126.94 |
157.92 |
188.61 |
219.00 |
249.09 |
|
Ø219.08 |
89.56 |
121.02 |
|
257.87 |
|
|
64.90 |
80.93 |
|
|
128.60 |
160.00 |
191.10 |
221.91 |
252.41 |
Việc chọn đúng quy cách không chỉ giúp đảm bảo chất lượng thi công mà còn giúp giảm thiểu hao phí vật liệu không đáng có.
Giá ống inox 304 luôn là mối quan tâm hàng đầu của các nhà thầu. Thực tế, mức giá này thường biến động theo thị trường nguyên liệu thế giới và xuất xứ sản phẩm (hàng nội địa hay hàng nhập khẩu từ Hàn Quốc, Đài Loan, Trung Quốc).
Thông thường, giá ống inox 201 sẽ thấp hơn so với dòng 304, tuy nhiên đối với hệ thống nước sạch và PCCC, inox 304 vẫn là lựa chọn tối ưu nhất về chi phí và hiệu quả. Để nhận Bảng giá ống inox 304 chi tiết và chính xác nhất theo từng thời điểm, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp hotline của chúng tôi.
Ống inox được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực nhờ độ bền và khả năng thích nghi tốt:
Hệ thống đường ống nước sạch trong các công trình dân dụng
Hệ thống PCCC yêu cầu độ bền cao và không bị rò rỉ
Các ngành công nghiệp như thực phẩm, hóa chất, dầu khí
Hệ thống xử lý nước và dẫn truyền chất lỏng
Với đặc tính không bị ăn mòn và dễ vệ sinh, ống inox là lựa chọn tối ưu cho các công trình yêu cầu tiêu chuẩn cao về an toàn và vệ sinh.
Giữa rất nhiều đơn vị cung cấp ống inox trên thị trường, Phụ Kiện Nhật Nguyên tự hào là đối tác tin cậy của hàng trăm dự án lớn nhỏ. Chúng tôi cam kết mang đến giá trị đích thực qua từng sản phẩm:
Chất lượng chuẩn quốc tế: Sản phẩm nhập khẩu chính hãng, đầy đủ chứng chỉ CO/CQ, đảm bảo nguồn gốc rõ ràng.
Giá cả cạnh tranh: Chúng tôi mang đến Bảng giá ống inox 304 tối ưu nhất cho nhà thầu nhờ quy trình nhập khẩu trực tiếp, không qua trung gian.
Hỗ trợ tận tâm: Dịch vụ chăm sóc khách hàng của Nhật Nguyên luôn sẵn sàng tư vấn giải pháp kỹ thuật, giúp bạn chọn đúng loại ống phù hợp với ngân sách và đặc thù công trình.
Kho hàng lớn: Luôn sẵn kho đa dạng chủng loại từ ống inox 304, 316 đến các loại phụ kiện đường ống, đáp ứng tiến độ giao hàng nhanh chóng.
Ống inox không chỉ là một vật tư xây dựng, đó là cam kết cho sự an toàn và bền vững của mọi công trình. Nếu bạn đang tìm kiếm một đơn vị uy tín để cung cấp vật tư cho hệ thống nước hay PCCC, hãy để Phụ Kiện Nhật Nguyên đồng hành cùng bạn.
Liên hệ ngay với chúng tôi để nhận tư vấn và báo giá tốt nhất!
CÔNG TY CP XUẤT NHẬP KHẨU THƯƠNG MẠI VẬT TƯ CÔNG NGHIỆP NHẬT NGUYÊN
Địa chỉ: G16/108A Đường Trần Đại Nghĩa , Xã Lê Minh Xuân, Huyện Bình Chánh, TP HCM
Phone: 0972 72 3333
Email: thephopvietnhat@gmail.com
Website: phukiennhatnguyen.com