Bulong inox chất lượng cao – Bảng giá mới nhất
Cập nhật bảng giá bulong inox mới nhất, đa dạng chủng loại, khả năng chịu lực cao, đạt tiêu chuẩn quốc tế. Tư vấn và báo giá bu lông nhanh chóng.

Bulong inox là dòng vật tư cơ khí được sử dụng phổ biến trong xây dựng, cơ khí, điện nước và nhiều lĩnh vực công nghiệp hiện nay. Nhờ khả năng chống ăn mòn, độ bền cao và tính thẩm mỹ tốt, sản phẩm ngày càng được nhiều doanh nghiệp và nhà thầu lựa chọn.
Trong bài viết dưới đây, Phụ Kiện Nhật Nguyên sẽ giúp bạn hiểu rõ về thông số kỹ thuật, chủng loại, ứng dụng cũng như bảng giá bulong inox mới nhất hiện nay.
Thông số kỹ thuật của bulong inox
Các sản phẩm bulong tại Công ty TNHH Phụ Kiện Nhật Nguyên được sản xuất từ các phôi thép không gỉ chất lượng cao, tuân thủ nghiêm ngặt các tiêu chuẩn quốc tế như DIN (Đức), JIS (Nhật Bản), ASTM (Mỹ) hay ISO.
-
Đường kính: M3 – M72.
-
Chiều dài: 10mm – 300mm (hoặc gia công theo yêu cầu).
-
Cấp bền: 4.8, 5.6, 8.8
-
Tiêu chuẩn ren: Ren hệ mét hoặc ren hệ inch.
-
Đường kính: M4, M6, M8, M10, M12, M16…
-
Chiều dài: từ 10mm đến 300mm
-
Chất liệu inox: SUS 201, SUS 304, SUS 316
-
Cấp bền: A2-50, A2-70, A4-70…
-
Kiểu ren: ren lửng, ren suốt
-
Tiêu chuẩn quốc tế: DIN, ASTM, JIS, ISO
Thành phần cấu tạo
Thành phần chính của bulong inox bao gồm sắt (Fe) kết hợp với các nguyên tố hợp kim như Crom (Cr), Niken (Ni), Mangan (Mn) và Molypden (Mo). Tỷ lệ các nguyên tố này quyết định khả năng chống oxy hóa và cấp bền của sản phẩm. Ví dụ, Inox 316 có lượng Molypden cao giúp chịu được môi trường muối biển tốt hơn Inox 304.
|
Thành phần hoá học của bu lông inox 316/316L: |
||||||||
|
Loại bu lông |
C (%) |
Si (%) |
Mn (%) |
P (%) |
S (%) |
Ni (%) |
Cr (%) |
Mo (%) |
|
316 |
≤0.08 |
≤1.00 |
≤2.00 |
≤0.045 |
≤0.030 |
10.00~14.00 |
16.00~18.00 |
2.00~3.00 |
|
316L |
≤0.03 |
≤1.00 |
≤2.00 |
≤0.045 |
≤0.030 |
10.00~14.00 |
16.00~18.00 |
2.00~3.00 |
Đặc điểm nổi bật
-
Khả năng chống ăn mòn: Đây là ưu điểm lớn nhất, giúp bulong không bị gỉ sét trong môi trường ẩm ướt hoặc hóa chất.
-
Khả năng chịu lực: Tùy vào loại phôi thép mà bulong inox có khả năng chịu lực cực tốt, đảm bảo an toàn cho các kết cấu chịu tải lớn.
-
Tính thẩm mỹ: Bề mặt sáng bóng, không cần xi mạ thêm.
-
Chịu nhiệt: Hoạt động ổn định trong môi trường nhiệt độ cao mà không biến dạng.
Phân loại bulong inox phổ biến
Hiện nay trên thị trường rất đa dạng về mẫu mã, trong đó có các dòng chính:
-
Bulong Inox 201: Giá thành rẻ, chịu lực tốt nhưng chống ăn mòn kém, dùng cho nội thất khô ráo.
-
Bulong Inox 304: Loại phổ biến nhất, cân bằng giữa giá thành và độ bền, dùng cho môi trường ngoài trời.
-
Bulong Inox 316: Dùng cho môi trường cảng biển, hóa chất đặc thù.
-
Các chủng loại khác: Bulong lục giác ngoài, lục giác chìm, bulong đầu tròn cổ vuông...
Bảng quy cách sản phẩm

Bảng giá bulong inox tham khảo
Mức giá bulong inox thường biến động theo thị trường nguyên liệu và số lượng đặt hàng. Giá của Inox 304 thường cao hơn so với Inox 201 nhưng lại mang lại độ bền gấp nhiều lần.
|
Sản phẩm |
Chiều dài (mm) |
Đơn giá (vnđ/bộ) |
Sản phẩm |
Chiều dài (mm) |
Đơn giá (vnđ/bộ) |
|
Bu lông inox 316 M6 |
10 |
950 |
Bu lông inox 316 M14 |
30 |
6.230 |
|
16 |
1.000 |
40 |
7.135 |
||
|
20 |
1.050 |
50 |
7.700 |
||
|
25 |
1.200 |
60 |
8.350 |
||
|
30 |
1.250 |
70 |
8.725 |
||
|
40 |
1.355 |
80 |
9.395 |
||
|
50 |
1.375 |
100 |
13.535 |
||
|
60 |
1.555 |
Bu lông inox 316 M16 |
30 |
8.040 |
|
|
80 |
1.945 |
40 |
8.890 |
||
|
Bu lông inox 316 M8 |
10 |
1.650 |
50 |
9.600 |
|
|
16 |
1.655 |
60 |
10.380 |
||
|
20 |
1.850 |
70 |
11.080 |
||
|
25 |
1.925 |
80 |
11.730 |
||
|
30 |
1.975 |
90 |
12.350 |
||
|
40 |
2.055 |
100 |
13.540 |
||
|
50 |
2.235 |
Bu lông inox 316 M18 |
40 |
14.590 |
|
|
60 |
2.355 |
50 |
15.520 |
||
|
70 |
2.400 |
60 |
16.540 |
||
|
80 |
2.825 |
70 |
17.550 |
||
|
100 |
3.000 |
80 |
18.150 |
||
|
Bu lông inox 316 M10 |
20 |
2.775 |
100 |
20.525 |
|
|
30 |
2.955 |
Bu lông inox 316 M20 |
40 |
18.675 |
|
|
40 |
3.215 |
50 |
18.875 |
||
|
50 |
3.590 |
60 |
20.200 |
||
|
60 |
3.855 |
70 |
21.415 |
||
|
70 |
4.035 |
80 |
22.825 |
||
|
80 |
4.525 |
90 |
24.200 |
||
|
90 |
4.705 |
100 |
25.350 |
||
|
100 |
5.600 |
Bu lông inox 316 M22 |
60 |
29.770 |
|
|
Bu lông inox 316 M12 |
20 |
3.585 |
70 |
31.400 |
|
|
25 |
3.785 |
80 |
33.020 |
||
|
30 |
3.900 |
90 |
34.560 |
||
|
40 |
4.415 |
100 |
36.170 |
||
|
50 |
4.845 |
Bu lông inox 316 M24 |
60 |
36.800 |
|
|
60 |
5.265 |
70 |
38.600 |
||
|
70 |
5.700 |
80 |
40.960 |
||
|
80 |
6.115 |
90 |
42.800 |
||
|
100 |
7.195 |
100 |
44.930 |
Lưu ý: Để nhận báo giá bu lông chính xác nhất theo từng thời điểm, quý khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp hotline của chúng tôi. Chúng tôi cam kết cung cấp mức giá cạnh tranh nhất cho các đơn hàng sỉ và lẻ.
Ứng dụng trong đời sống và công nghiệp
Nhờ khả năng chế tạo tinh xảo, bulong inox có mặt trong hầu hết các lĩnh vực:
-
Lắp ráp máy móc công nghiệp, dây chuyền sản xuất thực phẩm.
-
Lắp đặt thiết bị năng lượng mặt trời.
-
Xây dựng cầu đường, cầu cảng và các công trình dân dụng.
-
Sử dụng trong lắp ráp phương tiện giao thông, tàu thủy.
Những lưu ý khi sử dụng
Khi lắp đặt, bạn cần chú ý chọn đúng loại đai ốc (tán) và long đen (vòng đệm) cùng chất liệu inox để tránh hiện tượng phản ứng hóa học gây gỉ sét cục bộ. Ngoài ra, không nên siết quá chặt vượt quá giới hạn đàn hồi để tránh làm cháy ren. Hãy kiểm tra kỹ thông số cấp bền ghi trên đầu bulong để đảm bảo an toàn cho công trình.
Vì sao nên chọn Phụ Kiện Nhật Nguyên?
Công ty TNHH Phụ Kiện Nhật Nguyên là đơn vị uy tín hàng đầu trong việc cung cấp vật tư liên kết. Chúng tôi tự hào mang đến:
-
Sản phẩm đạt chuẩn, đầy đủ CO/CQ.
-
Hỗ trợ gia công theo bản vẽ kỹ thuật riêng biệt của khách hàng.
-
Đội ngũ tư vấn tận tâm, am hiểu sâu về kỹ thuật kết cấu.
-
Chính sách giao hàng nhanh, chiết khấu hấp dẫn cho đại lý.
Việc lựa chọn đúng loại bulong inox không chỉ giúp đảm bảo chất lượng công trình mà còn tiết kiệm chi phí bảo trì về lâu dài. Hy vọng bài viết đã cung cấp cho bạn cái nhìn tổng quan về bảng giá bulong inox và các tiêu chuẩn kỹ thuật quan trọng.
Quý khách hàng có nhu cầu tư vấn hoặc đặt hàng, hãy liên hệ ngay với chúng tôi để nhận được sự hỗ trợ tốt nhất!
>>> Tham khảo thêm:
CÔNG TY CP XUẤT NHẬP KHẨU THƯƠNG MẠI VẬT TƯ CÔNG NGHIỆP NHẬT NGUYÊN
Địa chỉ: G16/108A Đường Trần Đại Nghĩa , Xã Lê Minh Xuân, Huyện Bình Chánh, TP HCM
Phone: 0972 72 3333
Email: thephopvietnhat@gmail.com
