Bulong inox

Bulong inox

Bulong inox

Bulong inox

Bulong inox
Bulong inox

Địa chỉ: 24 Đường số 2, KDC Lý Chiêu Hoàng, P. An Lạc, Q. Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh

An toàn hôm nay - Bền vững mai sau

Bulong inox

  • Sản phẩm: Bulong inox 316/316L
  • Mác thép: Inox 316/316L
  • Đường kính: M4, M6, M8, M12, M14, M16, M20, M24.
  • Chiều dài: 10 – 200 mm
  • Bước ren: 01 – 3.5
  • Loại ren: Ren suốt, ren lửng
  • Tiêu chuẩn: DIN 933, DIN 931, GB, JIS
  • Xuất xứ: Trung Quốc, Đài Loan, Việt Nam.

Bulong inox chất lượng cao – Bảng giá mới nhất

Cập nhật bảng giá bulong inox mới nhất, đa dạng chủng loại, khả năng chịu lực cao, đạt tiêu chuẩn quốc tế. Tư vấn và báo giá bu lông nhanh chóng.

bulong-inox-chinh-hang

Bulong inox là dòng vật tư cơ khí được sử dụng phổ biến trong xây dựng, cơ khí, điện nước và nhiều lĩnh vực công nghiệp hiện nay. Nhờ khả năng chống ăn mòn, độ bền cao và tính thẩm mỹ tốt, sản phẩm ngày càng được nhiều doanh nghiệp và nhà thầu lựa chọn.

Trong bài viết dưới đây, Phụ Kiện Nhật Nguyên sẽ giúp bạn hiểu rõ về thông số kỹ thuật, chủng loại, ứng dụng cũng như bảng giá bulong inox mới nhất hiện nay.


Thông số kỹ thuật của bulong inox

Các sản phẩm bulong tại Công ty TNHH Phụ Kiện Nhật Nguyên được sản xuất từ các phôi thép không gỉ chất lượng cao, tuân thủ nghiêm ngặt các tiêu chuẩn quốc tế như DIN (Đức), JIS (Nhật Bản), ASTM (Mỹ) hay ISO.

  • Đường kính: M3 – M72.

  • Chiều dài: 10mm – 300mm (hoặc gia công theo yêu cầu).

  • Cấp bền: 4.8, 5.6, 8.8

  • Tiêu chuẩn ren: Ren hệ mét hoặc ren hệ inch.

  •  Đường kính: M4, M6, M8, M10, M12, M16…

  • Chiều dài: từ 10mm đến 300mm

  • Chất liệu inox: SUS 201, SUS 304, SUS 316

  • Cấp bền: A2-50, A2-70, A4-70…

  • Kiểu ren: ren lửng, ren suốt

  • Tiêu chuẩn quốc tế: DIN, ASTM, JIS, ISO


Thành phần cấu tạo

Thành phần chính của bulong inox bao gồm sắt (Fe) kết hợp với các nguyên tố hợp kim như Crom (Cr), Niken (Ni), Mangan (Mn) và Molypden (Mo). Tỷ lệ các nguyên tố này quyết định khả năng chống oxy hóa và cấp bền của sản phẩm. Ví dụ, Inox 316 có lượng Molypden cao giúp chịu được môi trường muối biển tốt hơn Inox 304.

Thành phần hoá học của bu lông inox 316/316L:

Loại bu lông

C (%)

Si (%)

Mn (%)

P (%)

S (%)

Ni (%)

Cr (%)

Mo (%)

316

≤0.08

≤1.00

≤2.00

≤0.045

≤0.030

10.00~14.00

16.00~18.00

2.00~3.00

316L

≤0.03

≤1.00

≤2.00

≤0.045

≤0.030

10.00~14.00

16.00~18.00

2.00~3.00

Đặc điểm nổi bật

  • Khả năng chống ăn mòn: Đây là ưu điểm lớn nhất, giúp bulong không bị gỉ sét trong môi trường ẩm ướt hoặc hóa chất.

  • Khả năng chịu lực: Tùy vào loại phôi thép mà bulong inox có khả năng chịu lực cực tốt, đảm bảo an toàn cho các kết cấu chịu tải lớn.

  • Tính thẩm mỹ: Bề mặt sáng bóng, không cần xi mạ thêm.

  • Chịu nhiệt: Hoạt động ổn định trong môi trường nhiệt độ cao mà không biến dạng.

Phân loại bulong inox phổ biến

Hiện nay trên thị trường rất đa dạng về mẫu mã, trong đó có các dòng chính:

  1. Bulong Inox 201: Giá thành rẻ, chịu lực tốt nhưng chống ăn mòn kém, dùng cho nội thất khô ráo.

  2. Bulong Inox 304: Loại phổ biến nhất, cân bằng giữa giá thành và độ bền, dùng cho môi trường ngoài trời.

  3. Bulong Inox 316: Dùng cho môi trường cảng biển, hóa chất đặc thù.

  4. Các chủng loại khác: Bulong lục giác ngoài, lục giác chìm, bulong đầu tròn cổ vuông...


Bảng quy cách sản phẩm

Thông số bulong inox


Bảng giá bulong inox tham khảo

Mức giá bulong inox thường biến động theo thị trường nguyên liệu và số lượng đặt hàng. Giá của Inox 304 thường cao hơn so với Inox 201 nhưng lại mang lại độ bền gấp nhiều lần.

Sản phẩm

Chiều dài (mm)

Đơn giá (vnđ/bộ)

Sản phẩm

Chiều dài (mm)

Đơn giá (vnđ/bộ)

Bu lông inox 316 M6

10

950

Bu lông inox 316 M14

30

6.230

16

1.000

40

7.135

20

1.050

50

7.700

25

1.200

60

8.350

30

1.250

70

8.725

40

1.355

80

9.395

50

1.375

100

13.535

60

1.555

Bu lông inox 316 M16

30

8.040

80

1.945

40

8.890

Bu lông inox 316 M8

10

1.650

50

9.600

16

1.655

60

10.380

20

1.850

70

11.080

25

1.925

80

11.730

30

1.975

90

12.350

40

2.055

100

13.540

50

2.235

Bu lông inox 316 M18

40

14.590

60

2.355

50

15.520

70

2.400

60

16.540

80

2.825

70

17.550

100

3.000

80

18.150

Bu lông inox 316 M10

20

2.775

100

20.525

30

2.955

Bu lông inox 316 M20

40

18.675

40

3.215

50

18.875

50

3.590

60

20.200

60

3.855

70

21.415

70

4.035

80

22.825

80

4.525

90

24.200

90

4.705

100

25.350

100

5.600

Bu lông inox 316 M22

60

29.770

Bu lông inox 316 M12

20

3.585

70

31.400

25

3.785

80

33.020

30

3.900

90

34.560

40

4.415

100

36.170

50

4.845

Bu lông inox 316 M24

60

36.800

60

5.265

70

38.600

70

5.700

80

40.960

80

6.115

90

42.800

100

7.195

100

44.930

Lưu ý: Để nhận báo giá bu lông chính xác nhất theo từng thời điểm, quý khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp hotline của chúng tôi. Chúng tôi cam kết cung cấp mức giá cạnh tranh nhất cho các đơn hàng sỉ và lẻ.

Hotline tư vấn Phụ kiện Nhật Nguyên


Ứng dụng trong đời sống và công nghiệp

Nhờ khả năng chế tạo tinh xảo, bulong inox có mặt trong hầu hết các lĩnh vực:

  • Lắp ráp máy móc công nghiệp, dây chuyền sản xuất thực phẩm.

  • Lắp đặt thiết bị năng lượng mặt trời.

  • Xây dựng cầu đường, cầu cảng và các công trình dân dụng.

  • Sử dụng trong lắp ráp phương tiện giao thông, tàu thủy.


Những lưu ý khi sử dụng

Khi lắp đặt, bạn cần chú ý chọn đúng loại đai ốc (tán) và long đen (vòng đệm) cùng chất liệu inox để tránh hiện tượng phản ứng hóa học gây gỉ sét cục bộ. Ngoài ra, không nên siết quá chặt vượt quá giới hạn đàn hồi để tránh làm cháy ren. Hãy kiểm tra kỹ thông số cấp bền ghi trên đầu bulong để đảm bảo an toàn cho công trình.


Vì sao nên chọn Phụ Kiện Nhật Nguyên?

Công ty TNHH Phụ Kiện Nhật Nguyên là đơn vị uy tín hàng đầu trong việc cung cấp vật tư liên kết. Chúng tôi tự hào mang đến:

  • Sản phẩm đạt chuẩn, đầy đủ CO/CQ.

  • Hỗ trợ gia công theo bản vẽ kỹ thuật riêng biệt của khách hàng.

  • Đội ngũ tư vấn tận tâm, am hiểu sâu về kỹ thuật kết cấu.

  • Chính sách giao hàng nhanh, chiết khấu hấp dẫn cho đại lý.

Việc lựa chọn đúng loại bulong inox không chỉ giúp đảm bảo chất lượng công trình mà còn tiết kiệm chi phí bảo trì về lâu dài. Hy vọng bài viết đã cung cấp cho bạn cái nhìn tổng quan về bảng giá bulong inox và các tiêu chuẩn kỹ thuật quan trọng.

Quý khách hàng có nhu cầu tư vấn hoặc đặt hàng, hãy liên hệ ngay với chúng tôi để nhận được sự hỗ trợ tốt nhất!

>>> Tham khảo thêm:

Mặt bích inox

Tê giảm hàn inox

Thép ống tròn

Mặt bích inox

CÔNG TY CP XUẤT NHẬP KHẨU THƯƠNG MẠI VẬT TƯ CÔNG NGHIỆP NHẬT NGUYÊN

Địa chỉ: G16/108A Đường Trần Đại Nghĩa , Xã Lê Minh Xuân, Huyện Bình Chánh, TP HCM

Phone: 0972 72 3333

Email: thephopvietnhat@gmail.com

Sản phẩm cùng loại