Mặt bích inox

Mặt bích inox

Mặt bích inox

Mặt bích inox

Mặt bích inox
Mặt bích inox

Địa chỉ: 24 Đường số 2, KDC Lý Chiêu Hoàng, P. An Lạc, Q. Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh

Cam kết hàng chính hãng

Mặt bích inox

  • Đường kính danh nghĩa (DN): từ DN10 đến DN2000
  • Tiêu chuẩn sản xuất: JIS, ANSI, BS, DIN, GOST
  • Vật liệu inox: Inox 201, inox 304, inox 316, inox 316L
  • Áp lực làm việc: từ PN6 đến PN64, hoặc từ Class 150 đến Class 2500
  • Độ dày mặt bích: phụ thuộc tiêu chuẩn và cấp áp lực
  • Loại mặt bích: hàn cổ (WN), hàn bọc (SO), ren (Threaded), mù (Blind), lồng (Lap joint), có cổ rỗng hoặc không cổ

Mặt bích inox chất lượng cao, giá tốt tại Việt Nam

Cung cấp mặt bích inox 304 cao cấp, đầy đủ tiêu chuẩn JIS, ANSI, DIN. Sản phẩm chịu áp lực tốt, chống ăn mòn hiệu quả cho hệ thống đường ống. Xem ngay báo giá!

Mặt bích inox chính hãng giá tốt

Mặt bích inox là một trong những phụ kiện quan trọng trong hệ thống đường ống công nghiệp và dân dụng hiện nay. Với đặc tính bền bỉ, có khả năng chống ăn mòn tốt và năng chịu áp lực cao, các sản phẩm này ngày càng được sử dụng để kết nối, lắp đặt hiệu quả. Đặc biệt, mặt bích inox 304 đang là lựa chọn thông dụng nhờ độ bền vượt trội và giá thành hợp lý tại Việt Nam.


Tổng quan về mặt bích inox

Mặt bích inox là phụ kiện cơ khí được dùng để kết nối các đoạn ống, van hoặc thiết bị lại với nhau trong hệ thống đường ống. Nhờ thiết kế chắc chắn và khả năng chịu áp lực tốt, mặt bích inox được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực như cấp thoát nước, dầu khí, thực phẩm và hóa chất.

Hiện nay, các loại mặt bích inox được sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế như tiêu chuẩn JIS, ANSI, DIN… Trong đó, tiêu chuẩn JIS là dòng phổ biến tại thị trường Việt Nam, đặc biệt là dòng mặt bích inox JIS 10K với độ bền cao và khả năng chịu áp ổn định.

Các sản phẩm mặt bích inox được đánh giá cao nhờ chất liệu inox cao cấp, giúp tăng tuổi thọ và hạn chế tối đa tình trạng oxy hóa trong môi trường khắc nghiệt so với mặt bích thép.

so sánh mặt bích thép và mặt bích inox


Thành phần cấu tạo

Mặt bích inox được chế tạo từ chất liệu inox như inox 201, 304 hoặc 316. Trong đó, Mặt bích inox 304 là loại thông dụng nhất do có sự cân bằng tốt giữa độ bền và giá thành.

Cấu tạo cơ bản của mặt bích gồm:

  • Thân bích: phần chính kết nối với đường ống

  • Lỗ bulong: dùng để siết chặt liên kết

  • Bề mặt tiếp xúc: đảm bảo độ kín khi lắp đặt

Tiêu chuẩn sản xuất: Sản phẩm được chế tạo theo tiêu chuẩn quốc tế nghiêm ngặt như tiêu chuẩn JIS (Nhật Bản), ANSI (Mỹ), DIN (Đức) và BS (Anh).

Bảng tra quy cách Mặt bích JIS 10KBảng tra quy cách Mặt bích BS PN16

Chính nhờ chất liệu inox mà sản phẩm có khả năng chịu áp tốt, không bị biến dạng khi làm việc trong môi trường nhiệt độ và áp suất cao.


Quy cách và các loại mặt bích inox phổ biến

Mặt bích inox là phụ kiện kết nối đường ống, được phân loại dựa trên 3 tiêu chí chính:

1. Kích thước danh định (Nominal Size)

  • Ký hiệu: DN (hệ mét/Châu Âu) hoặc Inch (hệ Mỹ).

  • Dải phổ biến: Từ DN15 (1/2") đến DN600 (24").

  • Ví dụ: DN100 (4") dùng cho ống có đường kính ngoài 114.3mm.

2. Tiêu chuẩn kỹ thuật và Áp suất

Mỗi tiêu chuẩn quy định mức chịu áp lực (Pressure Rating) riêng:

  • JIS (Nhật Bản): Ký hiệu K (JIS 10K, 16K, 20K...).

  • DIN/EN (Đức/Châu Âu): Ký hiệu PN (PN10, PN16, PN40...).

  • ANSI/ASME (Mỹ): Ký hiệu Class (Class 150, 300, 600...).

3. Cấu tạo và cách kết nối

Loại mặt bích

Đặc điểm & Ứng dụng

Bích rỗng (SO)

Dễ lắp đặt, hàn cả trong và ngoài. Phổ biến nhất.

Bích mù (BL)

Không có lỗ giữa, dùng để chặn cuối đường ống hoặc ngã chờ.

Bích ren (TH)

Kết nối bằng ren, không cần hàn. Dùng cho khu vực dễ cháy nổ.

Bích hàn cổ (WN)

Có cổ dài để hàn đối đầu. Chịu được áp suất cực cao và rung động.

 


Bảng báo giá

Bảng giá mặt bích inox 304 phụ thuộc vào nhiều yếu tố như kích thước, tiêu chuẩn sản xuất và số lượng đặt hàng. Dưới đây là mức giá tham khảo:

  • DN15 – DN50: giá thành thấp, phù hợp hệ thống nhỏ

  • DN65 – DN150: mức giá trung bình, sử dụng phổ biến

  • DN200 – DN600: giá cao hơn do kích thước lớn

Bảng giá mặt bích inox 304 (tham khảo):

Quy cách

Chất liệu

Xuất xứ

Chủng loại và đơn giá (VNĐ/c)

Bảng giá mặt bích rỗng inox 304

Bảng giá mặt bích mù inox 304 tiêu chuẩn JIS, ANSI, PN

mm

INOX

 

 JIS 5K-A

 JIS 10K-A

 JIS 10K-B

 JIS 20K

 ANSI 150

 PN 10

 PN 16

 PN 20

 JIS 10K-A

JIS 10K-B

JIS 20K

ANSI 150

PN 16

PN 25

D21 – DN15

304

Nhập khẩu

60.000

103.000 

85.000

130.000

100.000

100.000

115.000

125.000

115.000 

91.000

135.000

120.000

125.000

135.000

D27 – DN20

304

Nhập khẩu

75.000

125.000

98.000

150.000

130.000

125.000

155.000

175.000

130.000

120.000

160.000

185.000

165.000

190.000

D34 – DN25

304

Nhập khẩu

90.000

187.000

145.000

220.000

150.000

165.000

185.000

210.000

200.000

165.000

240.000

185.000

200.000

230.000

D42 – DN32

304

Nhập khẩu

140.000

235.000

195.000

270.000

240.000

200.000

260.000

340.000

250.000

212.000

290.000

260.000

280.000

380.000

D49 – DN40

304

Nhập khẩu

145.000

245.000

210.000

290.000

350.000

240.000

300.000

390.000

280.000

230.000

325.000

310.000

323.000

440.000

D60 – DN50

304

Nhập khẩu

170.000

290.000

245.000

325.000

540.000

270.000

395.000

495.000

340.000

290.000

375.000

390.000

440.000

570.000

D76 -DN65

304

Nhập khẩu

200.000

400.000

325.000

440.000

600.000

385.000

480.000

640.000

400.000

440.000

545.000

550.000

550.000

775.000

D90 – DN80

304

Nhập khẩu

300.000

415.000

350.000

595.000

650.000

430.000

580.000

780.000

470.000

465.000

775.000

740.000

715.000

1,000.000

D114 – DN100

304

Nhập khẩu

350.000

495.000

390.000

775.000

880.000

525.000

640.000

1.100.000

530.000

595.000

1.100.000

1.300.000

870.000

1.500.000

D141 – DN125

304

Nhập khẩu

470.000

730.000

635.000

1.300.000

1.200.000

685.000

865.000

1.460.000

690.000

960.000

1.750.000

1.552.000

1.300.000

2.100.000

D168 – DN150

304

Nhập khẩu

630.000

970.000

815.000

1.600.000

1.300.000

940.000

1.080.000

1.860.000

1.100.000

1.360.000

2.330.000

1.940.000

1.600.000

2.830.000

D219 – DN200

304

Nhập khẩu

1.000.000

1.195.000

1.060.000

2.100.000

2.300.000

1.225.000

1.470.000

2.665.000

1.530.000

1.915.000

3.365.000

3.430.000

2.500.000

4.500.000

D273 – DN250

304

Nhập khẩu

1.500.000

1.940.000

1.520.000

3.560.000

3.300.000

1.840.000

2.130.000

3.760.000

2.200.000

3.170.000

5.830.000

5.300.000

3.800.000

6.830.000

D325 – DN300

304

Nhập khẩu

1.700.000

2.100.000

1.790.000

4.400.000

5.300.000

2.345.000

2.800.000

5.350.000

3.500.000

3.900.000

7.500.000

8.760.000

5.350.000

10.300.000

D355 – DN350

304

Nhập khẩu

2.300.000

2.650.000

2.330.000

6.100.000

7.000.000

3.675.000

3.860.000

LH

4.300.000

5.200.000

10.500.000

11.200.000

8.100.000

LH

D400 – DN400

304

Nhập khẩu

3.000.000

3.880.000

3.365.000

8.800.000

8.500.000

5.145.000

5.140.000

LH

5.800.000

7.630.000

15.530.000

14.800.000

11.600.000

LH

D450 – DN450

304

Nhập khẩu

4.000.000

4.850.000

4.400.000

11.500.000

9.400.000

6.125.000

7.125.000

LH

11.000.000

10.100.000

20.700.000

19.300.000

15.700.000

LH

D500 – DN500

304

Nhập khẩu

4.700.000

6.160.000

5.600.000

13.200.000

10.500.000

7.700.000

10.700.000

LH

14.000.000

12.160.000

15.900.000

20.300.000

23.100.000

LH

D600 – DN600

304

Nhập khẩu

5.400.000

8.600.000

7.300.000

15.000.000

12.000.000

13.500.000

17.400.000

LH

LH

LH

LH

LH

LH

LH

 

Bảng giá mặt bích inox 316 (tham khảo):

Quy cách

Chất liệu

Xuất xứ

Chủng loại và đơn giá (VNĐ/c)

Tiêu chuẩn & giá bán ( Đồng/ Cái)

Bảng giá mặt bích rỗng inox 316

Bảng giá mặt bích mù inox 316

mm

INOX

 

 PN 16

JIS 10K-A

 ANSI Class 150

 PN 16

 JIS 10KA

ANSI Class 150

D21 – DN15

316

Nhập khẩu

140.000

145.000

150.000

145.000

170.000

150.000

D27 – DN20

316

Nhập khẩu

170.000

175.000

190.000

190.000

200.000

265.000

D34 – DN25

316

Nhập khẩu

250.000

265.000

230.000

230.000

290.000

265.000

D42 – DN32

316

Nhập khẩu

300.000

330.000

2,650.000

330.000

380.000

380.000

D49 – DN40

316

Nhập khẩu

330.000

345.000

360.000

380.000

415.000

455.000

D60 – DN50

316

Nhập khẩu

390.000

410.000

530.000

515.000

515.000

570.000

D76 -DN65

316

Nhập khẩu

550.000

570.000

815.000

635.000

700.000

800.000

D90 – DN80

316

Nhập khẩu

600.000

580.000

990.000

835.000

795.000

1.100.000

D114 – DN100

316

Nhập khẩu

650.000

690.000

1.330.000

1.100.000

1.040.000

1.890.000

D141 – DN125

316

Nhập khẩu

1.000.000

1.030.000

1.700.000

1.500.000

1.630.000

2.300.000

D168 – DN150

316

Nhập khẩu

1.300.000

1.365.000

1.985.000

1.900.000

2.300.000

2.835.000

D219 – DN200

316

Nhập khẩu

1.600.000

1.685.000

3.400.000

2.900.000

3.200.000

5.000.000

D273 – DN250

316

Nhập khẩu

2.600.000

2.730.000

4.915.000

4.500.000

5.300.000

7.750.000

D325 – DN300

316

Nhập khẩu

2.800.000

2.960.000

7.950.000

6.300.000

6.400.000

12.300.000

D355 – DN350

316

Nhập khẩu

3.500.000

3.730.000

10.200.000

9.400.000

8.700.000

15.700.000

D400 – DN400

316

Nhập khẩu

5.100.000

5.460.000

12.300.000

13.500.000

12.200.000

20.800.000

D450 – DN450

316

Nhập khẩu

6.400.000

6.830.000

13.500.000

18.200.000

16.600.000

LH

D500 – DN500

316

Nhập khẩu

7.500.000

7.900.000

LH

26.900.000

20.800.000

LH

D600 – DN600

316

Nhập khẩu

8.500.000

LH

LH

30.000.000

LH

LH

 

Nhìn chung, giá thành mặt bích inox tại Việt Nam khá cạnh tranh so với thị trường quốc tế. Đặc biệt, khi mua số lượng lớn, quý khách hàng sẽ nhận được mức giá tốt nhất cùng nhiều ưu đãi hấp dẫn.

Hotline tư vấn Phụ Kiện Nhật Nguyên


Ứng dụng

Nhờ những ưu điểm vượt trội, mặt bích inox được sử dụng để kết nối trong nhiều lĩnh vực:

  • Ngành thực phẩm và đồ uống: Với bề mặt sáng bóng, dễ vệ sinh, mặt bích inox 304 đảm bảo an toàn vệ sinh dịch tễ trong các nhà máy sản xuất sữa, bia, nước giải khát.

  • Ngành hóa chất: Có khả năng chống ăn mòn tốt đối với các loại axit và kiềm nhẹ, sản phẩm này là lựa chọn số 1 cho các đường ống dẫn hóa chất.

  • Hệ thống xử lý nước: Sử dụng trong các nhà máy xử lý nước thải, nước mặn, nước lợ nhờ tính kháng oxy hóa vượt trội.

  • Năng lượng và dầu khí: Nhờ khả năng chịu áp lực cao, mặt bích inox đảm bảo an toàn cho các hệ thống dẫn khí gas, hơi nóng áp suất lớn.

  • Trang trí nội ngoại thất: Đôi khi mặt bích còn được dùng trong kiến trúc nhờ vẻ ngoài thẩm mỹ và độ bền cao dưới tác động của thời tiết.

Khả năng chống ăn mòn tốt giúp sản phẩm hoạt động ổn định trong môi trường khắc nghiệt, đảm bảo an toàn và hiệu quả lâu dài.


Vì sao chọn Phụ Kiện Nhật Nguyên

Giữa hàng trăm đơn vị cung cấp trên thị trường, Phụ Kiện Nhật Nguyên tự hào là đối tác tin cậy của hàng ngàn khách hàng trên khắp Việt Nam. Chúng tôi cam kết mang đến những giá trị thực chất:

  • Chất lượng khẳng định: Mọi sản phẩm mặt bích inox 304 tại Nhật Nguyên đều đạt chuẩn ISO, đầy đủ giấy tờ kiểm định chất lượng, cam kết đúng mác thép, đúng độ dày.

  • Kho hàng đa dạng: Chúng tôi luôn sẵn kho số lượng lớn từ DN15 - DN600 với đầy đủ các kiểu dáng: bích rỗng, bích mù, bích ren theo tiêu chuẩn JIS, ANSI, DIN.

  • Giá thành cạnh tranh: Nhờ việc nhập khẩu trực tiếp và tối ưu hóa quy trình vận hành, chúng tôi tự tin mang đến mức giá tốt nhất cho dự án của bạn.

  • Tư vấn chuyên nghiệp: Đội ngũ kỹ thuật am hiểu sâu về hệ thống đường ống luôn sẵn sàng hỗ trợ quý khách hàng lựa chọn sản phẩm phù hợp, tránh lãng phí.

  • Giao hàng nhanh chóng: Hỗ trợ giao hàng tận chân công trình trên toàn quốc, đảm bảo tiến độ thi công cho doanh nghiệp.

Việc đầu tư vào sản phẩm chất lượng ngay từ đầu sẽ giúp bạn tiết kiệm chi phí bảo trì và thay thế về sau. Nếu bạn đang tìm kiếm giải pháp tối ưu cho công trình của mình, đừng ngần ngại liên hệ với chúng tôi để được tư vấn về các loại mặt bích inox và nhận ngay ưu đãi hấp dẫn.

CÔNG TY CP XUẤT NHẬP KHẨU THƯƠNG MẠI VẬT TƯ CÔNG NGHIỆP NHẬT NGUYÊN

Địa chỉ: G16/108A Đường Trần Đại Nghĩa , Xã Lê Minh Xuân, Huyện Bình Chánh, TP HCM

Phone: 0972 72 3333

Email: thephopvietnhat@gmail.com

Sản phẩm cùng loại