Báo giá thép Ống PCCC mới nhất | Báo giá tại Nhật Nguyên

Báo giá thép Ống PCCC mới nhất | Báo giá tại Nhật Nguyên

Báo giá thép Ống PCCC mới nhất | Báo giá tại Nhật Nguyên

Báo giá thép Ống PCCC mới nhất | Báo giá tại Nhật Nguyên

Báo giá thép Ống PCCC mới nhất | Báo giá tại Nhật Nguyên
Báo giá thép Ống PCCC mới nhất | Báo giá tại Nhật Nguyên

Địa chỉ: 24 Đường số 2, KDC Lý Chiêu Hoàng, P. An Lạc, Q. Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh

An toàn hôm nay - Bền vững mai sau

Báo giá thép Ống PCCC mới nhất | Báo giá tại Nhật Nguyên
Ngày đăng: 01/08/2026 11:08 AM

Báo giá thép Ống PCCC mới nhất | Báo giá tại Nhật Nguyên

Cập nhật báo giá thép ống PCCC chính hãng, chất lượng cao. Cung cấp thông tin chi tiết về thông số kỹ thuật, mạ kẽm nhúng nóng và bảng giá mới nhất.

Phòng cháy chữa cháy (PCCC) là hệ thống bắt buộc và cực kỳ quan trọng trong mọi công trình hiện đại. Việc lựa chọn đúng sản phẩm ống thép đạt chuẩn không chỉ đảm bảo an toàn cho công trình mà còn giúp tối ưu chi phí đầu tư. Bài viết dưới đây sẽ cung cấp đầy đủ thông tin, thông số kỹ thuật và báo giá thép ống PCCC chi tiết nhất để giúp bạn dễ dàng đưa ra quyết định mua hàng.


Đặc điểm của các loại ống thép PCCC

Ống thép dùng cho hệ thống phòng cháy chữa cháy đòi hỏi những tiêu chuẩn khắt khe về độ bền và độ an toàn. Đặc điểm nổi bật nhất của dòng sản phẩm này chính là khả năng chịu lực vượt trội và chịu được áp lực nước cực cao trong quá trình vận hành khẩn cấp.

Bên cạnh đó, bề mặt ống thường được xử lý chống ăn mòn hiệu quả. Để đảm bảo hệ thống hoạt động ổn định qua nhiều năm mà không có sự cố rò rỉ hay đứt gãy, các nhà thầu luôn ưu tiên chọn sản phẩm từ những nhà sản xuất uy tín tại Việt Nam.


Các loại thép ống PCCC thông dụng

Trên thị trường hiện nay, hệ thống PCCC chủ yếu sử dụng hai dòng thép ống chính với những đặc tính riêng biệt.

Ống thép đen PCCC

Ống thép đen là dòng sản phẩm nguyên bản, chưa qua xử lý mạ bề mặt, có màu xanh đen đặc trưng từ lớp oxit sắt. Dòng ống này có chi phí tối ưu, chịu lực va đập tốt và dễ gia công, hàn cắt. Thép ống đen thường là lựa chọn phù hợp cho các đường ống dẫn nước ngầm hoặc các vị trí ít tiếp xúc trực tiếp với môi trường ẩm ướt, hóa chất.

Ống thép mạ kẽm PCCC

Khác với thép đen, ống thép mạ kẽm—đặc biệt là công nghệ mạ kẽm nhúng nóng—được phủ một lớp kẽm dày cả bên trong lẫn bên ngoài. Lớp phủ này đóng vai trò như bức tường bảo vệ, chống gỉ sét và ăn mòn vượt trội trong môi trường khắc nghiệt. Dù giá ống thép mạ kẽm có nhỉnh hơn, nhưng đây lại là tiêu chuẩn bắt buộc cho hầu hết các hệ thống PCCC lộ thiên hoặc trong môi trường độ ẩm cao.


Thông số kỹ thuật ống thép PCCC

Để chọn đúng loại ống phù hợp với thiết kế dự án, bạn cần nắm rõ các yêu cầu kỹ thuật cơ bản sau:

  • Tiêu chuẩn sản xuất: ASTM A53, BS 1387-1985, GB/T 3091...

  • Kích thước danh nghĩa (DN): Từ DN15 đến DN300 (hoặc lớn hơn tùy dự án).

  • Độ dày tiêu chuẩn: SCH10, SCH20, SCH40...

  • Chiều dài cây tiêu chuẩn: 6m.

  • Áp lực làm việc: 1.6 MPa – 2.5 MPa.

  • Kiểu kết nối: Hàn, ren hoặc rãnh.

  • Bề mặt: Thép đen hoặc mạ kẽm.

  • Áp lực làm việc phù hợp với từng hệ thống.

Mỗi công trình sẽ có những quy chuẩn thiết kế riêng, do đó việc nắm vững các thông số này sẽ giúp bạn dễ dàng chọn được sản phẩm đạt chuẩn kiểm định PCCC.


Bảng báo giá thép ống PCCC mới nhất

Giá vật tư xây dựng nói chung và thép ống nói riêng thường có sự biến động tùy thuộc vào giá nguyên liệu đầu vào và xuất xứ hàng hóa (hàng sản xuất trong nước như Hòa Phát, Hoa Sen, SeAH hay hàng nhập khẩu).

Để giúp bạn chủ động dự trù ngân sách, dưới đây là bảng báo giá thép ống PCCC mang tính chất tham khảo:

Bảng giá thép ống đen Hoà Phát

Bảng giá thép ống đen Hoà Phát

Quy cách thép ống

Độ dày

Kg/Cây

Cây/Bó

Đơn giá tham khảo (VNĐ/Cây)

Quy cách thép ống

Độ dày

Kg/Cây

Cây/Bó

Đơn giá tham khảo (VNĐ/Cây)

Phi 21

1.0 ly

2.990

168

44,850

Phi 60

2.9 ly

24.460

37

366,900

1.1 ly

3.270

168

49,050

3.0 ly

25.260

37

378,900

1.2 ly

3.550

168

53,250

3.5 ly

29.210

37

438,150

1.4 ly

4.100

168

61,500

3.8 ly

31.540

37

473,100

1.5 ly

4.370

168

65,550

4.0 ly

33.090

37

496,350

1.8 ly

5.170

168

77,550

5.0 ly

40.620

37

609,300

2.0 ly

5.680

168

85,200

Phi 76

1.1 ly

12.130

27

181,950

2.5 ly

7.760

168

116,400

1.2 ly

13.210

27

198,150

Phi 27

1.0 ly

3.800

113

57,000

1.4 ly

15.370

27

230,550

1.1 ly

4.160

113

62,400

1.5 ly

16.450

27

246,750

1.2 ly

4.520

113

67,800

1.8 ly

19.660

27

294,900

1.4 ly

5.230

113

78,450

2.0 ly

21.780

27

326,700

1.5 ly

5.580

113

83,700

2.5 ly

27.040

27

405,600

1.8 ly

6.620

113

99,300

2.8 ly

30.160

27

452,400

2.0 ly

7.290

113

109,350

2.9 ly

31.200

27

468,000

2.5 ly

8.930

113

133,950

3.0 ly

32.230

27

483,450

3.0 ly

10.650

113

159,750

3.2 ly

34.280

27

514,200

Phi 34

1.0 ly

4.810

80

72,150

3.5 ly

37.340

27

560,100

1.1 ly

5.270

80

79,050

3.8 ly

40.370

27

605,550

1.2 ly

5.740

80

86,100

4.0 ly

42.380

27

635,700

1.4 ly

6.650

80

99,750

4.5 ly

47.340

27

710,100

1.5 ly

7.100

80

106,500

5.0 ly

52.230

27

783,450

1.8 ly

8.440

80

126,600

Phi 90

1.4 ly

18.500

24

277,500

2.0 ly

9.320

80

139,800

1.5 ly

19.270

24

289,050

2.5 ly

11.470

80

172,050

1.8 ly

23.040

24

345,600

2.8 ly

12.720

80

190,800

2.0 ly

25.540

24

383,100

3.0 ly

13.540

80

203,100

2.5 ly

31.740

24

476,100

3.2 ly

14.350

80

215,250

2.8 ly

35.420

24

531,300

Phi 42

1.0 ly

6.100

61

91,500

2.9 ly

36.650

24

549,750

1.1 ly

6.690

61

100,350

3.0 ly

37.870

24

568,050

1.2 ly

7.280

61

109,200

3.2 ly

40.300

24

604,500

1.4 ly

8.450

61

126,750

3.5 ly

43.920

24

658,800

1.5 ly

9.030

61

135,450

3.8 ly

47.510

24

712,650

1.8 ly

10.760

61

161,400

4.0 ly

49.900

24

748,500

2.0 ly

11.900

61

178,500

4.5 ly

55.800

24

837,000

2.5 ly

14.690

61

220,350

5.0 ly

61.630

24

924,450

2.8 ly

16.320

61

244,800

6.0 ly

73.070

24

1,096,050

3.0 ly

17.400

61

261,000

Phi 114

1.4 ly

23.000

16

345,000

3.2 ly

18.470

61

277,050

1.8 ly

29.750

16

446,250

3.5 ly

20.020

61

300,300

2.0 ly

33.000

16

495,000

Phi 49

1.1 ly

7.650

52

114,750

2.4 ly

39.450

16

591,750

1.2 ly

8.330

52

124,950

2.5 ly

41.060

16

615,900

1.4 ly

9.670

52

145,050

2.8 ly

45.860

16

687,900

1.5 ly

10.340

52

155,100

3.0 ly

49.050

16

735,750

1.8 ly

12.330

52

184,950

3.8 ly

61.680

16

925,200

2.0 ly

13.640

52

204,600

4.0 ly

64.810

16

972,150

2.5 ly

16.870

52

253,050

4.5 ly

72.580

16

1,088,700

2.8 ly

18.770

52

281,550

5.0 ly

80.270

16

1,204,050

2.9 ly

19.400

52

291,000

6.0 ly

95.440

16

1,431,600

3.0 ly

20.020

52

300,300

Phi 141

3.96 ly

80.460

10

1,206,900

3.2 ly

21.260

52

318,900

4.78 ly

96.540

10

1,448,100

3.4 ly

22.490

52

337,350

5.16 ly

103.950

10

1,559,250

3.8 ly

24.910

52

373,650

5.56 ly

111.660

10

1,674,900

4.0 ly

26.100

52

391,500

6.35 ly

126.800

10

1,902,000

4.5 ly

29.030

52

435,450

Phi 168

3.96 ly

96.240

10

1,443,600

5.0 ly

32.000

52

480,000

4.78 ly

115.620

10

1,734,300

Phi 60

1.1 ly

9.570

37

143,550

5.16 ly

124.560

10

1,868,400

1.2 ly

10.420

37

156,300

5.56 ly

133.860

10

2,007,900

1.4 ly

12.120

37

181,800

6.35 ly

152.160

10

2,282,400

1.5 ly

12.960

37

194,400

Phi 219

3.96 ly

126.060

7

1,890,900

1.8 ly

15.470

37

232,050

4.78 ly

151.560

7

2,273,400

2.0 ly

17.130

37

256,950

5.16 ly

163.320

7

2,449,800

2.5 ly

21.230

37

318,450

5.56 ly

175.680

7

2,635,200

2.8 ly

23.660

37

354,900

6.35 ly

199.860

7

2,997,900

 

Lưu ý: Bảng giá trên chỉ mang tính chất tham khảo tại thời điểm viết bài. Giá thực tế có thể thay đổi tùy theo số lượng đơn hàng và biến động thị trường.

Để nhận báo giá chính xác và ưu đãi chiết khấu mới nhất hôm nay, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp với đội ngũ tư vấn của chúng tôi.

 


Đại lý cung cấp ống thép PCCC tốt nhất TPHCM | Phụ Kiện Nhật Nguyên

Nếu bạn đang tìm kiếm một đơn vị cung ứng uy tín tại khu vực TPHCM và các tỉnh thành lân cận, Phụ Kiện Nhật Nguyên tự hào là đối tác đồng hành tin cậy của hàng nghìn dự án lớn nhỏ.

Chúng tôi cam kết mang đến cho khách hàng những giải pháp vật tư PCCC tối ưu nhất:

  • Cam kết về chất lượng: 100% sản phẩm có đầy đủ chứng chỉ CO/CQ, đạt tiêu chuẩn kiểm định PCCC của cơ quan chức năng.

  • Giá cả cạnh tranh: Nhập trực tiếp từ nhà máy, không qua trung gian, đảm bảo mức giá tốt nhất thị trường.

  • Hỗ trợ tận tâm: Đội ngũ kỹ thuật giàu kinh nghiệm sẵn sàng hỗ trợ tư vấn chọn mã hàng đúng bản vẽ thiết kế.

  • Giao hàng nhanh chóng: Hệ thống kho bãi rộng lớn, hỗ trợ phương tiện vận chuyển tận chân công trình đúng tiến độ.

Đừng để tiến độ công trình bị gián đoạn vì thiếu hụt vật tư chuẩn chất lượng. Hãy kết nối ngay với Nhật Nguyên hôm nay để được nhận giải pháp tối ưu và mức giá ưu đãi nhất cho dự án của bạn!

Tham khảo thêm:

Báo giá thép tấm Cần Giờ mới nhất | Giá tốt hôm nay

Báo giá thép hình tại Bình Dương mới nhất 2026

CÔNG TY TNHH MTV SẮT THÉP XÂY DỰNG NHẬT NGUYÊN

Địa chỉ: 270 Lý Thường Kiệt, P.14, Q.10, TP.HCM

Phone: 0972.72.33.33 (Mr Thìn)

Email: Nhatnguyen270@gmail.com