Báo giá thép Ống PCCC mới nhất | Báo giá tại Nhật Nguyên
Cập nhật báo giá thép ống PCCC chính hãng, chất lượng cao. Cung cấp thông tin chi tiết về thông số kỹ thuật, mạ kẽm nhúng nóng và bảng giá mới nhất.
Phòng cháy chữa cháy (PCCC) là hệ thống bắt buộc và cực kỳ quan trọng trong mọi công trình hiện đại. Việc lựa chọn đúng sản phẩm ống thép đạt chuẩn không chỉ đảm bảo an toàn cho công trình mà còn giúp tối ưu chi phí đầu tư. Bài viết dưới đây sẽ cung cấp đầy đủ thông tin, thông số kỹ thuật và báo giá thép ống PCCC chi tiết nhất để giúp bạn dễ dàng đưa ra quyết định mua hàng.
Đặc điểm của các loại ống thép PCCC
Ống thép dùng cho hệ thống phòng cháy chữa cháy đòi hỏi những tiêu chuẩn khắt khe về độ bền và độ an toàn. Đặc điểm nổi bật nhất của dòng sản phẩm này chính là khả năng chịu lực vượt trội và chịu được áp lực nước cực cao trong quá trình vận hành khẩn cấp.
Bên cạnh đó, bề mặt ống thường được xử lý chống ăn mòn hiệu quả. Để đảm bảo hệ thống hoạt động ổn định qua nhiều năm mà không có sự cố rò rỉ hay đứt gãy, các nhà thầu luôn ưu tiên chọn sản phẩm từ những nhà sản xuất uy tín tại Việt Nam.
Các loại thép ống PCCC thông dụng
Trên thị trường hiện nay, hệ thống PCCC chủ yếu sử dụng hai dòng thép ống chính với những đặc tính riêng biệt.
Ống thép đen PCCC
Ống thép đen là dòng sản phẩm nguyên bản, chưa qua xử lý mạ bề mặt, có màu xanh đen đặc trưng từ lớp oxit sắt. Dòng ống này có chi phí tối ưu, chịu lực va đập tốt và dễ gia công, hàn cắt. Thép ống đen thường là lựa chọn phù hợp cho các đường ống dẫn nước ngầm hoặc các vị trí ít tiếp xúc trực tiếp với môi trường ẩm ướt, hóa chất.
Ống thép mạ kẽm PCCC
Khác với thép đen, ống thép mạ kẽm—đặc biệt là công nghệ mạ kẽm nhúng nóng—được phủ một lớp kẽm dày cả bên trong lẫn bên ngoài. Lớp phủ này đóng vai trò như bức tường bảo vệ, chống gỉ sét và ăn mòn vượt trội trong môi trường khắc nghiệt. Dù giá ống thép mạ kẽm có nhỉnh hơn, nhưng đây lại là tiêu chuẩn bắt buộc cho hầu hết các hệ thống PCCC lộ thiên hoặc trong môi trường độ ẩm cao.
Thông số kỹ thuật ống thép PCCC
Để chọn đúng loại ống phù hợp với thiết kế dự án, bạn cần nắm rõ các yêu cầu kỹ thuật cơ bản sau:
-
Tiêu chuẩn sản xuất: ASTM A53, BS 1387-1985, GB/T 3091...
-
Kích thước danh nghĩa (DN): Từ DN15 đến DN300 (hoặc lớn hơn tùy dự án).
-
Độ dày tiêu chuẩn: SCH10, SCH20, SCH40...
-
Chiều dài cây tiêu chuẩn: 6m.
-
Áp lực làm việc: 1.6 MPa – 2.5 MPa.
-
Kiểu kết nối: Hàn, ren hoặc rãnh.
-
Bề mặt: Thép đen hoặc mạ kẽm.
-
Áp lực làm việc phù hợp với từng hệ thống.
Mỗi công trình sẽ có những quy chuẩn thiết kế riêng, do đó việc nắm vững các thông số này sẽ giúp bạn dễ dàng chọn được sản phẩm đạt chuẩn kiểm định PCCC.
Bảng báo giá thép ống PCCC mới nhất
Giá vật tư xây dựng nói chung và thép ống nói riêng thường có sự biến động tùy thuộc vào giá nguyên liệu đầu vào và xuất xứ hàng hóa (hàng sản xuất trong nước như Hòa Phát, Hoa Sen, SeAH hay hàng nhập khẩu).
Để giúp bạn chủ động dự trù ngân sách, dưới đây là bảng báo giá thép ống PCCC mang tính chất tham khảo:
|
Bảng giá thép ống đen Hoà Phát |
Bảng giá thép ống đen Hoà Phát |
||||||||
|
Quy cách thép ống |
Độ dày |
Kg/Cây |
Cây/Bó |
Đơn giá tham khảo (VNĐ/Cây) |
Quy cách thép ống |
Độ dày |
Kg/Cây |
Cây/Bó |
Đơn giá tham khảo (VNĐ/Cây) |
|
Phi 21 |
1.0 ly |
2.990 |
168 |
44,850 |
Phi 60 |
2.9 ly |
24.460 |
37 |
366,900 |
|
1.1 ly |
3.270 |
168 |
49,050 |
3.0 ly |
25.260 |
37 |
378,900 |
||
|
1.2 ly |
3.550 |
168 |
53,250 |
3.5 ly |
29.210 |
37 |
438,150 |
||
|
1.4 ly |
4.100 |
168 |
61,500 |
3.8 ly |
31.540 |
37 |
473,100 |
||
|
1.5 ly |
4.370 |
168 |
65,550 |
4.0 ly |
33.090 |
37 |
496,350 |
||
|
1.8 ly |
5.170 |
168 |
77,550 |
5.0 ly |
40.620 |
37 |
609,300 |
||
|
2.0 ly |
5.680 |
168 |
85,200 |
Phi 76 |
1.1 ly |
12.130 |
27 |
181,950 |
|
|
2.5 ly |
7.760 |
168 |
116,400 |
1.2 ly |
13.210 |
27 |
198,150 |
||
|
Phi 27 |
1.0 ly |
3.800 |
113 |
57,000 |
1.4 ly |
15.370 |
27 |
230,550 |
|
|
1.1 ly |
4.160 |
113 |
62,400 |
1.5 ly |
16.450 |
27 |
246,750 |
||
|
1.2 ly |
4.520 |
113 |
67,800 |
1.8 ly |
19.660 |
27 |
294,900 |
||
|
1.4 ly |
5.230 |
113 |
78,450 |
2.0 ly |
21.780 |
27 |
326,700 |
||
|
1.5 ly |
5.580 |
113 |
83,700 |
2.5 ly |
27.040 |
27 |
405,600 |
||
|
1.8 ly |
6.620 |
113 |
99,300 |
2.8 ly |
30.160 |
27 |
452,400 |
||
|
2.0 ly |
7.290 |
113 |
109,350 |
2.9 ly |
31.200 |
27 |
468,000 |
||
|
2.5 ly |
8.930 |
113 |
133,950 |
3.0 ly |
32.230 |
27 |
483,450 |
||
|
3.0 ly |
10.650 |
113 |
159,750 |
3.2 ly |
34.280 |
27 |
514,200 |
||
|
Phi 34 |
1.0 ly |
4.810 |
80 |
72,150 |
3.5 ly |
37.340 |
27 |
560,100 |
|
|
1.1 ly |
5.270 |
80 |
79,050 |
3.8 ly |
40.370 |
27 |
605,550 |
||
|
1.2 ly |
5.740 |
80 |
86,100 |
4.0 ly |
42.380 |
27 |
635,700 |
||
|
1.4 ly |
6.650 |
80 |
99,750 |
4.5 ly |
47.340 |
27 |
710,100 |
||
|
1.5 ly |
7.100 |
80 |
106,500 |
5.0 ly |
52.230 |
27 |
783,450 |
||
|
1.8 ly |
8.440 |
80 |
126,600 |
Phi 90 |
1.4 ly |
18.500 |
24 |
277,500 |
|
|
2.0 ly |
9.320 |
80 |
139,800 |
1.5 ly |
19.270 |
24 |
289,050 |
||
|
2.5 ly |
11.470 |
80 |
172,050 |
1.8 ly |
23.040 |
24 |
345,600 |
||
|
2.8 ly |
12.720 |
80 |
190,800 |
2.0 ly |
25.540 |
24 |
383,100 |
||
|
3.0 ly |
13.540 |
80 |
203,100 |
2.5 ly |
31.740 |
24 |
476,100 |
||
|
3.2 ly |
14.350 |
80 |
215,250 |
2.8 ly |
35.420 |
24 |
531,300 |
||
|
Phi 42 |
1.0 ly |
6.100 |
61 |
91,500 |
2.9 ly |
36.650 |
24 |
549,750 |
|
|
1.1 ly |
6.690 |
61 |
100,350 |
3.0 ly |
37.870 |
24 |
568,050 |
||
|
1.2 ly |
7.280 |
61 |
109,200 |
3.2 ly |
40.300 |
24 |
604,500 |
||
|
1.4 ly |
8.450 |
61 |
126,750 |
3.5 ly |
43.920 |
24 |
658,800 |
||
|
1.5 ly |
9.030 |
61 |
135,450 |
3.8 ly |
47.510 |
24 |
712,650 |
||
|
1.8 ly |
10.760 |
61 |
161,400 |
4.0 ly |
49.900 |
24 |
748,500 |
||
|
2.0 ly |
11.900 |
61 |
178,500 |
4.5 ly |
55.800 |
24 |
837,000 |
||
|
2.5 ly |
14.690 |
61 |
220,350 |
5.0 ly |
61.630 |
24 |
924,450 |
||
|
2.8 ly |
16.320 |
61 |
244,800 |
6.0 ly |
73.070 |
24 |
1,096,050 |
||
|
3.0 ly |
17.400 |
61 |
261,000 |
Phi 114 |
1.4 ly |
23.000 |
16 |
345,000 |
|
|
3.2 ly |
18.470 |
61 |
277,050 |
1.8 ly |
29.750 |
16 |
446,250 |
||
|
3.5 ly |
20.020 |
61 |
300,300 |
2.0 ly |
33.000 |
16 |
495,000 |
||
|
Phi 49 |
1.1 ly |
7.650 |
52 |
114,750 |
2.4 ly |
39.450 |
16 |
591,750 |
|
|
1.2 ly |
8.330 |
52 |
124,950 |
2.5 ly |
41.060 |
16 |
615,900 |
||
|
1.4 ly |
9.670 |
52 |
145,050 |
2.8 ly |
45.860 |
16 |
687,900 |
||
|
1.5 ly |
10.340 |
52 |
155,100 |
3.0 ly |
49.050 |
16 |
735,750 |
||
|
1.8 ly |
12.330 |
52 |
184,950 |
3.8 ly |
61.680 |
16 |
925,200 |
||
|
2.0 ly |
13.640 |
52 |
204,600 |
4.0 ly |
64.810 |
16 |
972,150 |
||
|
2.5 ly |
16.870 |
52 |
253,050 |
4.5 ly |
72.580 |
16 |
1,088,700 |
||
|
2.8 ly |
18.770 |
52 |
281,550 |
5.0 ly |
80.270 |
16 |
1,204,050 |
||
|
2.9 ly |
19.400 |
52 |
291,000 |
6.0 ly |
95.440 |
16 |
1,431,600 |
||
|
3.0 ly |
20.020 |
52 |
300,300 |
Phi 141 |
3.96 ly |
80.460 |
10 |
1,206,900 |
|
|
3.2 ly |
21.260 |
52 |
318,900 |
4.78 ly |
96.540 |
10 |
1,448,100 |
||
|
3.4 ly |
22.490 |
52 |
337,350 |
5.16 ly |
103.950 |
10 |
1,559,250 |
||
|
3.8 ly |
24.910 |
52 |
373,650 |
5.56 ly |
111.660 |
10 |
1,674,900 |
||
|
4.0 ly |
26.100 |
52 |
391,500 |
6.35 ly |
126.800 |
10 |
1,902,000 |
||
|
4.5 ly |
29.030 |
52 |
435,450 |
Phi 168 |
3.96 ly |
96.240 |
10 |
1,443,600 |
|
|
5.0 ly |
32.000 |
52 |
480,000 |
4.78 ly |
115.620 |
10 |
1,734,300 |
||
|
Phi 60 |
1.1 ly |
9.570 |
37 |
143,550 |
5.16 ly |
124.560 |
10 |
1,868,400 |
|
|
1.2 ly |
10.420 |
37 |
156,300 |
5.56 ly |
133.860 |
10 |
2,007,900 |
||
|
1.4 ly |
12.120 |
37 |
181,800 |
6.35 ly |
152.160 |
10 |
2,282,400 |
||
|
1.5 ly |
12.960 |
37 |
194,400 |
Phi 219 |
3.96 ly |
126.060 |
7 |
1,890,900 |
|
|
1.8 ly |
15.470 |
37 |
232,050 |
4.78 ly |
151.560 |
7 |
2,273,400 |
||
|
2.0 ly |
17.130 |
37 |
256,950 |
5.16 ly |
163.320 |
7 |
2,449,800 |
||
|
2.5 ly |
21.230 |
37 |
318,450 |
5.56 ly |
175.680 |
7 |
2,635,200 |
||
|
2.8 ly |
23.660 |
37 |
354,900 |
6.35 ly |
199.860 |
7 |
2,997,900 |
||
Lưu ý: Bảng giá trên chỉ mang tính chất tham khảo tại thời điểm viết bài. Giá thực tế có thể thay đổi tùy theo số lượng đơn hàng và biến động thị trường.
Để nhận báo giá chính xác và ưu đãi chiết khấu mới nhất hôm nay, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp với đội ngũ tư vấn của chúng tôi.
Đại lý cung cấp ống thép PCCC tốt nhất TPHCM | Phụ Kiện Nhật Nguyên
Nếu bạn đang tìm kiếm một đơn vị cung ứng uy tín tại khu vực TPHCM và các tỉnh thành lân cận, Phụ Kiện Nhật Nguyên tự hào là đối tác đồng hành tin cậy của hàng nghìn dự án lớn nhỏ.
Chúng tôi cam kết mang đến cho khách hàng những giải pháp vật tư PCCC tối ưu nhất:
-
Cam kết về chất lượng: 100% sản phẩm có đầy đủ chứng chỉ CO/CQ, đạt tiêu chuẩn kiểm định PCCC của cơ quan chức năng.
-
Giá cả cạnh tranh: Nhập trực tiếp từ nhà máy, không qua trung gian, đảm bảo mức giá tốt nhất thị trường.
-
Hỗ trợ tận tâm: Đội ngũ kỹ thuật giàu kinh nghiệm sẵn sàng hỗ trợ tư vấn chọn mã hàng đúng bản vẽ thiết kế.
-
Giao hàng nhanh chóng: Hệ thống kho bãi rộng lớn, hỗ trợ phương tiện vận chuyển tận chân công trình đúng tiến độ.
Đừng để tiến độ công trình bị gián đoạn vì thiếu hụt vật tư chuẩn chất lượng. Hãy kết nối ngay với Nhật Nguyên hôm nay để được nhận giải pháp tối ưu và mức giá ưu đãi nhất cho dự án của bạn!
Tham khảo thêm:
Báo giá thép tấm Cần Giờ mới nhất | Giá tốt hôm nay
Báo giá thép hình tại Bình Dương mới nhất 2026
CÔNG TY TNHH MTV SẮT THÉP XÂY DỰNG NHẬT NGUYÊN
Địa chỉ: 270 Lý Thường Kiệt, P.14, Q.10, TP.HCM
Phone: 0972.72.33.33 (Mr Thìn)
Email: Nhatnguyen270@gmail.com