Báo giá thép hình tại Bình Dương mới nhất 2026
Cập nhật bảng báo giá thép hình tại Bình Dương mới nhất. Cung cấp thép hình chất lượng cao, đầy đủ quy cách cho mọi công trình xây dựng. Xem ngay!
Nhu cầu sử dụng thép hình trong các công trình xây dựng dân dụng, nhà xưởng và hạ tầng ngày càng tăng tại Bình Dương. Việc cập nhật báo giá thép hình tại Bình Dương giúp chủ đầu tư, nhà thầu và khách hàng chủ động dự toán chi phí, lựa chọn sản phẩm phù hợp với từng hạng mục.
Trong bài viết này, chúng tôi sẽ cung cấp thông tin tổng quan về thép hình, ứng dụng thực tế, các yếu tố ảnh hưởng đến giá thành và bảng giá tham khảo mới nhất trên thị trường.
1. Tổng quan về thép hình và phân loại
Thép hình là loại thép được sản xuất với các hình dạng hình học cụ thể, sở hữu khả năng chịu lực vượt trội, độ bền cao và chống vặn xoắn tốt. Trong ngành xây dựng, thép hình đóng vai trò như kết cấu xương sống cho mọi công trình.
Các loại thép hình phổ biến hiện nay bao gồm: thép hình chữ U, I, H, V... Mỗi loại sở hữu những quy cách và đặc tính kỹ thuật riêng để phù hợp với từng hạng mục thi công từ xây dựng dân dụng đến công nghiệp.
2. Các thương hiệu thép hình uy tín tại Miền Nam
Để đảm bảo công trình đạt chất lượng cao và an toàn tuyệt đối, việc lựa chọn thương hiệu thép là cực kỳ quan trọng. Tại khu vực Miền Nam và Bình Dương, khách hàng có thể lựa chọn sản phẩm từ các nhà máy lớn, có tiếng tăm như: Thép Hòa Phát, Thép Miền Nam, Thép Posco Yamato, Việt Nhật, Pomina hoặc các dòng thép hình nhập khẩu đạt tiêu chuẩn quốc tế.
3. Ứng dụng thực tế của thép hình
Nhờ cấu tạo vững chắc, thép hình được ứng dụng rộng rãi trong:
-
Làm khung nhà xưởng, nhà tiền chế, nhà cao tầng.
-
Làm đòn bẩy, kết cấu cầu đường, tháp truyền hình.
-
Chế tạo máy móc, đóng tàu, làm khung xe tải.
-
Kết hợp với các loại vật liệu khác làm khung kệ kho bãi chịu tải nặng.
4. Các yếu tố ảnh hưởng đến giá thép hình Bình Dương
Thực tế, giá thép hình Bình Dương không cố định mà biến động theo thời gian. Các yếu tố cốt lõi ảnh hưởng trực tiếp đến giá thành gồm có: tình hình cung cầu trên thị trường, giá nguyên liệu đầu vào toàn cầu, số lượng đơn hàng (mua sỉ luôn có chiết khấu tốt hơn) và chi phí vận chuyển hàng hóa tới tận công trình.
5. Bảng báo giá thép hình tại Bình Dương mới nhất (Tham khảo)
Lưu ý: Bảng giá dưới đây chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận báo giá chính xác theo khối lượng đơn hàng thực tế, vui lòng liên hệ hotline của đại lý.
Bảng báo giá thép hình U
|
Quy cách (mm) |
Khối lượng (kg/m) |
Khối lượng (kg/cây) |
Giá bán (đồng/m) |
|
U50x38x5 |
4.9 |
29.2 |
437,400 |
|
U65x42x5.5 |
6.2 |
37.4 |
561,600 |
|
U80x45x6 |
8.0 |
47.9 |
718,200 |
|
U100x50x6 |
9.8 |
58.9 |
883,800 |
|
U120x55x7 |
12.6 |
75.6 |
1,134,000 |
|
U140x60x7 |
14.8 |
88.8 |
1,332,000 |
|
U160x65x7.5 |
17.9 |
107.4 |
1,611,000 |
|
U180x70x8 |
21.0 |
126.0 |
1,890,000 |
|
U200x75x8.5 |
24.4 |
146.4 |
2,196,000 |
|
U250x80x9 |
32.2 |
193.2 |
2,898,000 |
Bảng báo giá thép hình I
|
Bảng giá thép hình I Posco tại Bình Dương hôm nay |
Bảng giá thép I Đại Việt tại Bình Dương mới nhất |
||||
|
Sản phẩm |
Trọng lượng |
Giá thành |
Sản phẩm |
Trọng lượng |
Giá thành |
|
(Kg/ cây 6m) |
(VNĐ/ cây 6m) |
(Kg/ cây 6m) |
(VNĐ/ cây 6m) |
||
|
I150x75x5x7 |
84.0 |
1,260,000 |
I100x55x3.6 |
40.3 |
604,500 |
|
I150x100x6x9 |
124.2 |
1,863,000 |
I120x64x3.8 |
50.2 |
753,000 |
|
I175x90x5x8 |
108.0 |
1,620,000 |
I150x75x5x7 |
84.0 |
1,260,000 |
|
I200x150x6x9 |
179.4 |
2,691,000 |
I198x99x4.5x7 |
109.2 |
1,638,000 |
|
I200x100x5x8 |
125.4 |
1,881,000 |
I200x100x5.5x8 |
127.8 |
1,917,000 |
|
I250x175x7x11 |
261.6 |
3,924,000 |
I248x124x5x8 |
154.2 |
2,313,000 |
|
I250x125x6x9 |
174.0 |
2,610,000 |
I250x125x6x9 |
177.6 |
2,664,000 |
|
I300x150x6.5x9 |
220.2 |
3,303,000 |
I298x149x5.5x8 |
192.0 |
2,880,000 |
|
I300x200x8x12 |
334.8 |
5,022,000 |
I300x150x6.5x9 |
220.2 |
3,303,000 |
|
I350x175x7x11 |
296.4 |
4,446,000 |
I346x174x6x9 |
248.4 |
3,726,000 |
|
I350x250x9x14 |
4,686.0 |
70,290,000 |
I350x175x7x11 |
297.6 |
4,464,000 |
|
I400x200x8x13 |
392.4 |
5,886,000 |
I396x199x7x11 |
339.6 |
5,094,000 |
|
I400x300x10x16 |
630.0 |
9,450,000 |
I400x200x8x13 |
396.0 |
5,940,000 |
|
I450x200x9x14 |
449.4 |
6,741,000 |
I446x199x8x12 |
397.2 |
5,958,000 |
|
I450x300x11x18 |
726.0 |
10,890,000 |
I450x200x9x14 |
456.0 |
6,840,000 |
|
I500x200x10x16 |
529.2 |
7,938,000 |
I482x300x11x15 |
684.0 |
10,260,000 |
|
I500x300x11x18 |
750.0 |
11,250,000 |
I488x300x11x18 |
768.0 |
11,520,000 |
|
I600x200x11x17 |
618.0 |
9,270,000 |
I496x199x9x14 |
477.0 |
7,155,000 |
|
I600x300x14x23 |
1,020 |
15,300,000 |
I500x200x10x16 |
537.6 |
8,064,000 |
|
I700x300x13x24 |
1,092 |
16,380,000 |
I582x300x12x17 |
822.0 |
12,330,000 |
|
Bảng giá sắt I An Khánh tại Bình Dương cập nhật mới nhất |
I588x300x12x20 |
906.0 |
13,590,000 |
||
|
Sản phẩm |
Trọng lượng |
Giá thành |
I600x200x11x17 |
636.0 |
9,540,000 |
|
(Kg/ cây 6m) |
(VNĐ/ cây 6m) |
I700x300x13x24 |
1,110.0 |
16,650,000 |
|
|
I100x55x4.5 |
57 |
855,000 |
I800x300x14x26 |
1,260.0 |
18,900,000 |
|
I120x64x4.8 |
69 |
1,035,000 |
I900x300x16x28 |
1,458.0 |
21,870,000 |
|
I150x75x5 |
84 |
1,260,000 |
Lưu ý báo giá: |
||
|
I150x75x5.5 |
102 |
1,530,000 |
|||
|
I200x100x5.5 |
126 |
1,890,000 |
|||
|
I250x125x6 |
178 |
2,670,000 |
|||
|
I250x125x7.5 |
230 |
3,450,000 |
|||
|
I300x150x6.5 |
160 |
2,400,000 |
|||
|
I300x150x8 |
290 |
4,350,000 |
|||
Bảng báo giá thép hình H
|
Quy cách (mm) |
Khối lượng (kg/m) |
Khối lượng (kg/6m) |
Giá bán (đồng/m) |
|
H100x100x6x8 |
17.2 |
103.2 |
1,548,000 |
|
H125x125x6.5x9 |
23.8 |
142.8 |
2,142,000 |
|
H150x150x7x10 |
31.8 |
190.8 |
2,862,000 |
|
H175x175x7.5x11 |
40.4 |
242.4 |
3,636,000 |
|
H200x200x8x12 |
49.9 |
299.4 |
4,491,000 |
|
H250x250x9x14 |
71.8 |
430.8 |
6,462,000 |
|
H300x300x10x15 |
94.0 |
564.0 |
8,460,000 |
|
H350x350x12x19 |
137.0 |
822.0 |
12,330,000 |
|
H400x400x13x21 |
172.0 |
1,032.0 |
15,480,000 |
|
H500x500x15x23 |
224.0 |
1,344.0 |
20,160,000 |
Bảng báo giá thép hình V
|
Quy cách (mm) |
Khối lượng (kg/m) |
Khối lượng (kg/cây) |
Giá bán (đồng/m) |
|
V40x40x4 |
2.4 |
14.5 |
217,800 |
|
V50x50x5 |
3.8 |
22.6 |
339,300 |
|
V60x60x6 |
5.4 |
32.5 |
487,800 |
|
V75x75x6 |
6.9 |
41.3 |
620,100 |
|
V80x80x7 |
8.6 |
51.4 |
770,400 |
|
V90x90x7 |
9.7 |
58.0 |
870,300 |
|
V100x100x8 |
12.2 |
73.2 |
1,098,000 |
|
V120x120x10 |
18.2 |
109.2 |
1,638,000 |
|
V130x130x12 |
23.6 |
141.6 |
2,124,000 |
|
V150x150x12 |
27.3 |
163.8 |
2,457,000 |
5. Kinh nghiệm chọn mua thép hình chuẩn chất lượng
Để chọn được tôn và thép hình chuẩn cho công trình, bạn nên lưu ý:
-
Kiểm tra chứng chỉ chất lượng: Sản phẩm phải có nhãn mác của nhà sản xuất, giấy chứng nhận CO/CQ rõ ràng.
-
Kiểm tra cảm quan: Thép hình chất lượng thường có bề mặt nhẵn, màu xanh đen đặc trưng của thép cán nóng, không bị rỉ sét nặng hoặc cong vênh.
-
Đo đạc quy cách: Dùng thước đo độ dày, cánh biên xem có đúng với thông số kỹ thuật mà đại lý cung cấp hay không.
6. Mua thép hình giá rẻ, chất lượng tại Bình Dương ở đâu?
Nếu bạn đang tìm kiếm một đơn vị cung ứng uy tín, hãy lựa chọn các đại lý lớn, có kho bãi thực tế tại Bình Dương. Chúng tôi tự hào là đối tác phân phối sắt thép hàng đầu, cam kết mang đến cho khách hàng dịch vụ tốt nhất: mua hàng chính hãng từ nhà máy, hỗ trợ vận chuyển tận nơi nhanh chóng và mức giá cạnh tranh nhất thị trường.
Hy vọng bài viết đã giúp bạn có cái nhìn tổng quan về thị trường thép hình. Nếu bạn cần nhận ngay báo giá thép hình tại Bình Dương chính xác hôm nay, hãy để lại thông tin hoặc liên hệ với chúng tôi để được tư vấn tận tình!
CÔNG TY CP XUẤT NHẬP KHẨU THƯƠNG MẠI VẬT TƯ CÔNG NGHIỆP NHẬT NGUYÊN
Địa chỉ: G16/108A Đường Trần Đại Nghĩa , Xã Lê Minh Xuân, Huyện Bình Chánh, TP HCM
Phone: 0972 72 3333
Email: thephopvietnhat@gmail.com
Website: phukiennhatnguyen.com