Địa chỉ: 24 Đường số 2, KDC Lý Chiêu Hoàng, P. An Lạc, Q. Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh
Tôn 9 sóng vuông
Cập nhật bảng giá tôn 9 sóng vuông Hoa Sen, Đông Á, Việt Nhật mới nhất. Tìm hiểu kích thước, ưu điểm và ứng dụng của tôn lạnh 9 sóng trong các công trình dân dụng và công nghiệp.

Tôn 9 sóng vuông là một trong các loại tôn lợp được ưa chuộng nhất hiện nay nhờ độ cứng cao, khả năng chịu lực tốt và khả năng thoát nước hiệu quả. Với thiết kế sóng vuông đều, chiều cao sóng hợp lý, loại tôn này phù hợp với nhiều công trình như nhà cấp 4, nhà ở dân dụng, nhà xưởng, kho bãi.
Trong bài viết dưới đây, chúng tôi sẽ giúp bạn hiểu rõ Tôn 9 sóng vuông là gì, kích thước tôn 9 sóng vuông, giá Tôn 9 sóng vuông, cũng như so sánh với các loại tôn khác để dễ dàng tham khảo và lựa chọn.
Tôn 9 sóng vuông là loại tôn lợp được gia công cán từ tôn cuộn (thường là tôn lạnh hoặc tôn màu) qua máy cán sóng để tạo ra 9 lớp sóng vuông định hình. Với thiết kế này, sản phẩm không chỉ mang lại vẻ ngoài cứng cáp mà còn tối ưu hóa khả năng thoát nước cực tốt, chống tràn nước vào bên trong nhà, hạn chế ứ đọng nước mưa, đặc biệt phù hợp với khí hậu mưa nhiều.
Hiện nay, Tôn 9 sóng vuông Hoa Sen, Tôn Đông Á hay các dòng tôn lạnh 9 sóng, tôn màu đều được sản xuất từ tôn cuộn chất lượng cao, đáp ứng tốt nhu cầu lợp mái cho nhiều loại công trình khác nhau.
Sản phẩm thường được chia làm các dòng chính:
Tôn lạnh 9 sóng: Khả năng phản xạ nhiệt tốt, giúp công trình mát mẻ.
Tôn màu: Đa dạng sắc màu như xanh ngọc, đỏ đậm, xanh rêu, tăng tính thẩm mỹ cho nhà cấp 4 và biệt thự.
Tôn xốp (Tôn cách nhiệt): Cấu tạo 3 lớp giúp chống nóng và cách âm hiệu quả.
Việc nắm rõ kích thước tôn 9 sóng vuông giúp chủ đầu tư tính toán chính xác số lượng vật tư cần thiết, tránh lãng phí.
Khổ tôn: Thường dao động khoảng 1.070 – 1.100 mm
Khổ phủ bì sau khi lợp: Khoảng 1.000 mm
Chiều cao sóng: 21 – 25mm (tùy loại tôn sóng vuông nhỏ hoặc lớn)
Độ dày tôn: 0.30mm – 0.55mm
Chiều dài: Gia công theo yêu cầu công trình
Việc lựa chọn đúng kích thước và độ dày giúp mái tôn đạt độ cứng, khả năng chịu lực và độ bền lâu dài theo thời gian.
Không phải ngẫu nhiên mà Tôn 9 sóng vuông được ưa chuộng rộng rãi. Loại tôn này sở hữu nhiều ưu điểm vượt trội:
Khả năng thoát nước tốt, hạn chế dột mái
Độ cứng cao, chịu lực tốt hơn so với tôn sóng tròn
Phù hợp với nhiều loại công trình: nhà cấp 4, nhà xưởng, mái hiên
Có nhiều màu sắc: xanh ngọc, xanh dương, đỏ, xám…
Dễ gia công, lắp đặt nhanh, tiết kiệm thời gian thi công
Kết hợp tốt với cách nhiệt, tôn xốp, tôn nhựa lấy sáng Polycarbonate để tận dụng ánh sáng tự nhiên cho nhà xưởng, giúp tiết kiệm điện năng.
Trên thị trường có khá nhiều loại tôn khác nhau, mỗi loại sẽ phục vụ một mục đích cụ thể:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Sự khác nhau về số lượng sóng và chiều cao sóng sẽ ảnh hưởng trực tiếp đến độ cứng và khả năng chống tràn. Do đó, người dùng cần tham khảo kỹ trước khi quyết định.
Khi chọn mua, thương hiệu là bảo chứng cho chất lượng cao. Hiện nay có hai "ông lớn" được tin dùng nhất:
Tôn 9 sóng vuông Hoa Sen: Sản phẩm từ tập đoàn Tôn Hoa Sen luôn dẫn đầu về độ bền màu và khả năng chống ăn mòn. Tôn màu Hoa Sen có chế độ bảo hành cực tốt.
Mái tôn Đông Á: Tôn Đông Á nổi tiếng với lớp mạ kẽm/nhôm kẽm đạt chuẩn quốc tế, bề mặt sáng mịn, phản xạ nhiệt ưu việt.
Giá tôn 9 sóng vuông không cố định mà phụ thuộc vào nhiều yếu tố như: thời điểm mua hàng, độ dày tôn, thương hiệu và số lượng đơn hàng.
Độ dày tôn (0.35mm, 0.40mm, 0.45mm…)
Loại tôn: tôn lạnh, tôn màu, tôn xốp
Thương hiệu: Tôn Hoa Sen, Mái tôn Đông Á
Thời gian và biến động giá vật liệu thép
Lưu ý: Bảng giá dưới đây chỉ mang tính chất tham khảo. Để có giá chính xác nhất tại đúng thời gian quý khách đặt hàng, vui lòng liên hệ trực tiếp hotline Phụ Kiện Nhật Nguyên.
Tôn lạnh 9 sóng (0.40mm): Từ 83.000đ - 105.000đ/m
Tôn màu Hoa Sen (0.45mm): Từ 112.000đ - 135.000đ/m
Tôn cách nhiệt (Tôn xốp): Từ 155.000đ - 210.000đ/m
Giá tôn sóng vuông cũng sẽ biến động theo giá thép thế giới, để cập nhật chính xác giá tại thời điểm và nhận chiết khấu tốt nhất, quý khách vui lòng liên hệ qua hotline Phụ Kiện Nhật Nguyên.
Nhờ đặc tính bền bỉ và đa dạng loại tôn, Tôn 9 sóng vuông được sử dụng rộng rãi trong:
Lợp mái nhà cấp 4, nhà ở dân dụng
Nhà xưởng, kho bãi, khu sản xuất
Mái che, mái hiên, nhà tiền chế
Kết hợp tôn nhựa lấy sáng Polycarbonate để lấy sáng tự nhiên
Ngoài ra, sản phẩm còn được ứng dụng cùng tole, tôn lợp, tôn thép, tôn lạnh 9 sóng để tối ưu chi phí và hiệu quả sử dụng.
Để chọn đúng loại tôn phù hợp với nhu cầu, bạn nên lưu ý:
Xác định rõ loại tôn cần dùng: tôn lạnh, tôn màu, tôn xốp
Chọn độ dày phù hợp với khả năng chịu lực của công trình
Kiểm tra màu sắc, lớp mạ, độ đồng đều sóng
Tham khảo giá tôn 9 sóng vuông tại nhiều đơn vị
Ưu tiên sản phẩm từ vật liệu chất lượng cao
Tôn 9 sóng vuông là giải pháp lợp mái hiệu quả, bền bỉ và kinh tế, phù hợp với nhiều công trình khác nhau từ nhà cấp 4 đến nhà xưởng. Với ưu điểm về độ cứng, khả năng thoát nước và sự đa dạng về màu sắc, loại tôn này ngày càng được nhiều khách hàng tin dùng.
Nếu bạn có nhu cầu tìm hiểu chi tiết hơn về kích thước, giá Tôn 9 sóng vuông hoặc cần tư vấn lựa chọn loại tôn phù hợp, vui lòng liên hệ Phụ Kiện Nhật Nguyên để được hỗ trợ nhanh chóng và chính xác nhất.
CÔNG TY CP XUẤT NHẬP KHẨU THƯƠNG MẠI VẬT TƯ CÔNG NGHIỆP NHẬT NGUYÊN
Địa chỉ: G16/108A Đường Trần Đại Nghĩa , Xã Lê Minh Xuân, Huyện Bình Chánh, TP HCM
Phone: 0972 72 3333
Email: thephopvietnhat@gmail.com
Website: phukiennhatnguyen.com