Thép hộp chữ nhật mạ kẽm

Thép hộp chữ nhật mạ kẽm

Thép hộp chữ nhật mạ kẽm

Thép hộp chữ nhật mạ kẽm

Thép hộp chữ nhật mạ kẽm
Thép hộp chữ nhật mạ kẽm

Địa chỉ: 24 Đường số 2, KDC Lý Chiêu Hoàng, P. An Lạc, Q. Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh

Cam kết hàng chính hãng

Thép hộp chữ nhật mạ kẽm

  • Làm cửa, làm gác, làm hàng rào, làm cầu thang
  • Làm mái tôn, làm cổng nhà, bệnh viện, nông trại, làm lan can.
  • Sản xuất công nghiệp
  • Nhà tiền chế
  • Kết cấu xây dựng

Thép hộp chữ nhật mạ kẽm – Bảng giá & kích thước mới

Cập nhật báo giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm mới nhất, đầy đủ kích thước thép hộp chữ nhật mạ kẽm. Sản phẩm chất lượng cao, chống ăn mòn tốt, ứng dụng nhiều lĩnh vực, địa chỉ mua sản phẩm chất lượng, chính hãng từ Hòa Phát, Hoa Sen...

Thép hộp chữ nhật mạ kẽm giá cực tốt

Thép hộp chữ nhật mạ kẽm là dòng vật liệu xây dựng và cơ khí được sử dụng rộng rãi trong nhiều công trình hiện nay nhờ độ bền cao, khả năng chống ăn mòn tốt và tuổi thọ dài. Với đa dạng kích thước và chủng loại, sản phẩm đáp ứng linh hoạt nhu cầu từ dân dụng đến công nghiệp. 

Bài viết này sẽ cung cấp cho bạn cái nhìn toàn diện về kích thước thép hộp chữ nhật mạ kẽm, các thương hiệu uy tín và quan trọng nhất là bản báo giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm cạnh tranh nhất thị trường hiện nay.


1. Thép hộp chữ nhật mạ kẽm là gì?

Thép hộp chữ nhật mạ kẽm là loại thép có cấu trúc rỗng, hình chữ nhật, được bao phủ bởi một lớp kẽm mỏng thông qua quá trình mạ kẽm điện phân hoặc mạ kẽm nhúng nóng.

Sản phẩm được sản xuất theo các tiêu chuẩn khắt khe của quốc tế như ASTM (Mỹ), JIS (Nhật Bản), BS (Anh) và AS (Úc). Chính quy trình kiểm định nghiêm ngặt này đã giúp sản phẩm có cấu trúc vững chắc, có khả năng chống oxy hóa cực tốt, ngăn chặn tình trạng gỉ sét ngay cả trong điều kiện thời tiết khắc nghiệt hay môi trường hóa chất.

Đặc điểm cấu tạo

Khác với các loại thép đen thông thường, dòng mạ kẽm sở hữu bề mặt sáng bóng, mang lại vẻ ngoài chuyên nghiệp cho công trình. Tuổi thọ của dòng thép này có thể lên đến hàng chục năm nếu được thi công trong điều kiện lý tưởng.


2. Ưu điểm vượt trội của thép hộp chữ nhật mạ kẽm

Việc lựa chọn thép hộp mạ kẽm mang lại nhiều lợi ích kinh tế và kỹ thuật cho chủ đầu tư:

  • Độ bền cao: Lớp mạ kẽm là lớp bảo vệ phần lõi thép bên trong khỏi tác động của nước mưa, nước biển và độ ẩm.

  • Tiết kiệm chi phí bảo trì: Nhờ khả năng chống gỉ sét tuyệt vời, người dùng không cần tốn chi phí sơn phủ định kỳ.

  • Dễ dàng thi công: Với thiết kế rỗng, trọng lượng nhẹ nhưng chịu lực tốt, việc vận chuyển và lắp đặt trở nên đơn giản hơn bao giờ hết.

  • Đa dạng chủng loại: Hiện nay trên thị trường có rất nhiều chủng loại và kích thước thép hộp khác nhau, đáp ứng mọi yêu cầu từ dân dụng đến công nghiệp nặng.


3. Ứng dụng của thép hộp chữ nhật trong đời sống

Nhờ những đặc tính ưu việt, dòng thép này được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực:

  1. Xây dựng dân dụng: Làm khung nhà tiền chế, gác lửng, làm xà gồ, kèo mái, hàng rào, cổng cửa.

  2. Sản xuất cơ khí: Chế tạo khung xe tải, phụ tùng ô tô, đóng tàu, sản xuất máy móc nông nghiệp.

  3. Trang trí nội thất: Làm khung bàn ghế, tủ kệ, kệ trưng bày hàng hóa.

  4. Công trình công cộng: Hệ thống cột đèn chiếu sáng, biển quảng cáo, khung nhà kho.


4. Kích thước thép hộp chữ nhật mạ kẽm phổ biến

Để đáp ứng nhu cầu xây dựng đa dạng, các nhà máy cung cấp hệ thống kích thước cực kỳ phong phú. Dưới đây là một số loại thông dụng:

Bảng quy cách thép hộp chữ nhật mạ kẽm

 Quy cách Độ dày Kg/Cây Quy cách  Độ dày Kg/Cây
 13x26  0.8  2.5  30x60  1.4  10.4
 13x26  0.9  2.9  30x60  1.7  13
 13x26  1  3.2  30x60  2  15.6
 13x26  1.1  3.6  30x90  1.05  11.2
 13x26  1.2  3.8  30x90  1.35  14
 20x40  0.8  4  30x90  1.65  17.2
 20x40  0.9  4.5  40x80  0.75  8.3
 20x40  1  5  40x80  0.85  9.3
 20x40  1.1  5.4  40x80  0.95  10.2
 20x40  1.2  6  40x80  1.05  11.5
 20x40  1.4  6.7  40x80  1.15  12.5
 20x40  1.7  8.5  40x80  1.35  14
 25x50  0.8  5.5  40x80  1.65  17.5
 25x50  0.9  5.8  40x80  1.95  21.5
 25x50  1  6.5  50x100  1.05  14.5
 25x50  1.1  6.8  50x100  1.15  15.5
 25x50  1.2  7.6  50x100  1.35  17.5
 25x50  1.4  8.7  50x100  1.65  22.5
 30x60  0.8  6.3  50x100  1.95  26.3
 30x60  0.9  6.8  60x120  1.35  21.5
 30x60  1  7.5  60x120  1.65  27.5
 30x60  1.1  8.4  60x120  1.95  32.17
 30x60  1.2  9.2      

 Lưu ý: Độ dài cây là 6m

Quy cách thép hộp chữ nhật mạ kẽm được sản xuất với nhiều kích thước khác nhau, nên rất phù hợp để đáp ứng cho những nhu cầu của các chủ đầu tư và chủ thầu xây dựng. Sản phẩm được mạ một lớp kẽm bao bọc bên ngoài nhằm bảo vệ sự an toàn cũng như tăng tính thẩm mỹ cao. Mạ kẽm là phương pháp được cải tiến hiện đại giúp thép hộp chữ nhật có tác dụng chống bị ăn mòn và hình thành lớp rỉ sét nằm trên bề mặt...v.v.

Chiều dài tiêu chuẩn của mỗi cây thép là 6 mét. Tuy nhiên, tùy theo đơn hàng, các đơn vị cung cấp có thể hỗ trợ cắt theo yêu cầu của khách hàng.


5. Báo giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm mới nhất

Giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm luôn biến động theo giá nguyên liệu đầu vào và nhu cầu thị trường toàn cầu. Để quý khách hàng dễ dàng tham khảo và lập dự toán, chúng tôi xin cung cấp bảng giá dự kiến dưới đây.

Bảng giá sắt hộp chữ nhật mạ kẽm (Tham khảo)

BẢNG GIÁ THÉP HỘP MẠ KẼM

STT

 

Độ dày (mm)

Barem (Kg)

Đơn giá (Đồng/kg)

Đơn giá (Đồng/cây 6m) 

       1

 Thép hộp
(13 x 26 kẽm)

 0,7

 2,46

       22.400

                   55.104

       2

 0,8

 2,79

       22.400

                   62.496

       3

 0,9

 3,12

       22.400

                   69.888

       4

 1,0

 3,45

       22.100

                   76.245

       5

 1,1

 3,77

       22.100

                   83.317

       6

 1,2

 4,08

       22.100

                   90.168

       7

 1,4

 4,7

       22.100

                 103.870

       8

 Thép hộp
(20 x 40 kẽm)

 0,7

 3,85

       22.400

                   86.240

       9

 0,8

 4,38

       22.400

                   98.112

     10

 0,9

 4,9

       22.400

                 109.760

     11

 1,0

 5,43

       22.100

                 120.003

     12

 1,1

 5,94

       22.100

                 131.274

     13

 1,2

 6,46

       22.100

                 142.766

     14

 1,4

 7,47

       22.100

                 165.087

     15

 Thép hộp
(25 x 50 kẽm)

 0,8

 5,51

       22.400

                 123.424

     16

 0,9

 6,18

       22.400

                 138.432

     17

 1,0

 6,84

       22.100

                 151.164

     18

 1,1

 7,5

       22.100

                 165.750

     19

 1,2

 8,15

       22.100

                 180.115

     20

 1,4

 9,45

       22.100

                 208.845

     21

 Thép hộp
(30 x 60 kẽm)

 0,8

 6,64

       23.200

                 154.048

     22

 0,9

 7,45

       23.200

                 172.840

     23

 1,0

 8,25

       22.100

                 182.325

     24

 1,1

 9,05

       22.100

                 200.005

     25

 1,2

 9,85

       22.100

                 217.685

     26

 1,4

 11,43

       22.100

                 252.603

     27

 1,8

 14,53

       22.100

                 321.113

     28

 2,0

 16,05

       22.100

                 354.705

     29

 Thép hộp
(40 x 80 kẽm)

 0,9

 10,06

       23.200

                 233.392

     30

 1,0

 11,08

       22.100

                 244.868

     31

 1,1

 12,16

       22.100

                 268.736

     32

 1,2

 13,24

       22.100

                 292.604

     33

 1,4

 15,38

       22.100

                 339.898

     34

 1,8

 19,61

       22.100

                 433.381

     35

 2,0

 21,7

       22.100

                 479.570

     36

 Thép hộp
(50 x 100 Kẽm)

 1,1

 15,37

       22.100

                 339.677

     37

 1,2

 16,63

       22.100

                 367.523

     38

 1,3

 17,98

       22.100

                 397.358

     39

 1,4

 19,34

       22.100

                 427.414

     40

 1,7

 23,37

       22.100

                 516.477

     41

 Thép hộp
(50 x 100 Kẽm)

 1,8

 24,7

       22.100

                 545.870

     42

 2,0

 27,36

       22.100

                 604.656

     43

 Thép hộp
(60 x 120 Kẽm )

 1,4

 23,3

       22.100

                 514.930

     44

 1,7

 28,17

       22.100

                 622.557

     45

 1,8

 29,79

       22.100

                 658.359

     46

 1,9

 31,41

       22.100

                 694.161

     47

 2,0

 33,01

       22.100

                 729.521

 

Lưu ý: * Giá sắt hộp chữ nhật trên đã bao gồm VAT 10%.

  • Đơn giá có thể thay đổi theo số lượng đơn hàng. Liên hệ ngay để nhận hỗ trợ giá sỉ.

hotline tư vấn Phụ Kiện Nhật nguyên


6. Các thương hiệu thép hộp uy tín tại Việt Nam

Khi mua thép hộp, thương hiệu là yếu tố quyết định đến chất lượng công trình. Tại Việt Nam, bạn nên ưu tiên các cái tên sau:

Thép hộp chữ nhật Hòa Phát

Đây là thương hiệu quốc dân với thị phần số 1 Việt Nam. Thép hộp chữ nhật Hòa Phát nổi tiếng với độ bền cao, bề mặt kẽm đều và đẹp, đáp ứng các tiêu chuẩn xuất khẩu khắt khe nhất.

Thép Hoa Sen

Hoa Sen mạnh về các dòng thép mạ kẽm với công nghệ mạ tiên tiến, giúp sản phẩm có độ bóng cao và khả năng chống ăn mòn vượt trội.

Thép Vina One, Nam Kim

Đây cũng là những cái tên cung cấp sản phẩm chất lượng với mức giá khá cạnh tranh, phù hợp cho các công trình dân dụng quy mô trung bình.


7. Kinh nghiệm lựa chọn và mua thép hộp chữ nhật mạ kẽm

Để đảm bảo mua được hàng chính hãng và tối ưu chi phí, bạn cần lưu ý:

  1. Kiểm tra tem nhãn: Các dòng thép chất lượng luôn có tem barcode, logo thương hiệu in rõ nét trên thân thép.

  2. Đo đạc thực tế: Nên sử dụng thước kẹp để kiểm tra độ dày thực tế so với thông tin trên catalog.

  3. Lựa chọn đơn vị cung cấp: Hãy tìm đến các đại lý cấp 1 để có mức giá tốt nhất và chính sách vận chuyển tận nơi. Một đơn vị uy tín sẽ luôn minh bạch về giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm và có đầy đủ chứng chỉ CO/CQ.

  4. Tính toán số lượng: Dựa vào bản vẽ kỹ thuật để xác định kích thước thép hộp cần dùng, tránh lãng phí vật tư.


8. Tại sao nên tin tưởng dịch vụ của chúng tôi?

Chúng tôi tự hào là đối tác phân phối chiến lược của nhiều nhà máy lớn. Khi lựa chọn mua hàng tại hệ thống, quý khách sẽ được:

  • Cung cấp đa dạng các loại thép hộp từ cỡ nhỏ đến thép hộp chữ nhật có lớn.

  • Nhân viên tư vấn nhiệt tình, am hiểu sâu về kỹ thuật và lĩnh vực cơ khí, xây dựng.

  • Hệ thống kho bãi rộng khắp, sẵn sàng giao hàng nhanh chóng cho mọi công trình.

  • Cam kết 100% sản phẩm chất lượng, nói không với hàng giả, hàng nhái kém chất lượng.

Thép hộp chữ nhật mạ kẽm là vật liệu quan trọng trong ngành xây dựng và cơ khí, nhờ độ bền cao, khả năng chống gỉ tốt và đa dạng kích thước. Với các quy cách phổ biến như thép hộp chữ nhật 10x20, sắt hộp chữ nhật 10x30, sắt hộp chữ nhật 20x40, sản phẩm đáp ứng nhu cầu của nhiều công trình khác nhau.

Nếu bạn đang tìm kiếm giá sắt hộp chữ nhật hoặc muốn tham khảo báo giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm mới nhất, hãy liên hệ các đơn vị phân phối uy tín để được hỗ trợ chi tiết. Việc lựa chọn đúng sản phẩm và đúng nhà cung cấp sẽ giúp công trình đạt hiệu quả cao, tiết kiệm chi phí và đảm bảo tuổi thọ lâu dài.

CÔNG TY CP XUẤT NHẬP KHẨU THƯƠNG MẠI VẬT TƯ CÔNG NGHIỆP NHẬT NGUYÊN

Địa chỉ: G16/108A Đường Trần Đại Nghĩa , Xã Lê Minh Xuân, Huyện Bình Chánh, TP HCM

Phone: 0972 723 333

Email: thephopvietnhat@gmail.com

Website: phukiennhatnguyen.com

Sản phẩm cùng loại