Thép hình V63

Thép hình V63

Thép hình V63

Thép hình V63

Thép hình V63
Thép hình V63

Địa chỉ: 24 Đường số 2, KDC Lý Chiêu Hoàng, P. An Lạc, Q. Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh

Cam kết hàng chính hãng

Thép hình V63

  • Mác thép: A36, SS400, Q235B, S235JR, v.v.
  • Tiêu chuẩn thép: ASTM, JIS G3101, TCVN EN 10025-2, KD S3503, GB/T 700, A131, TCVN 7571, v.v.
  • Độ dày: đầy đủ độ dày từ 2mm đến 35mm
  • Chiều dài cây thép: 6m, 12m hoặc cắt theo yêu cầu.
  • Thương hiệu: An Khánh, Nhà Bè, VinaOne, Đại Việt, Á Châu, Osaka Steel, JFE Steel, Hyundai Steel, Tanshang Steel, v.v.
  • Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc, Hàn Quốc, Malaysia, Đài Loan, Nga, Nhật Bản, Châu Âu, v.v..

Thép hình V63 chất lượng cao, giá tốt thị trường

Thép hình V63 đa dạng độ dày, giá thành cạnh tranh, có chứng chỉ CO,CQ. Vận chuyển nhanh tận công trình, Liên hệ báo giá!

Thép hình V75 giá tốt tận kho

Tìm hiểu chi tiết về thép hình V63 (V63x63). Cập nhật đặc tính, độ dày và địa chỉ cung cấp thép hình uy tín, đầy đủ chứng chỉ CO CQ từ An Khánh, Hòa Phát, Á Châu, Nhà Bè, VinaOne,... Phụ Kiện Nhật Nguyên cung cấp thép hình V63 đa dạng kích thước, chủng loại từ đen, mạ kẽm đến hàng Việt Nam, Trung Quốc. Chúng tôi cam kết báo giá cạnh tranh, giao hàng đúng tiến độ cam kết.


1. Thép hình V63 là gì?

Thép hình V63 (hay còn gọi là thép V63x63) là loại thép góc có hai cạnh bằng nhau, mỗi cạnh dài 63mm. Tùy vào nhu cầu sử dụng, sản phẩm này được sản xuất với nhiều độ dày khác nhau như 4mm, 5mm hoặc 6mm để tối ưu trọng lượng và chi phí cho công trình.

  • Mác thép: A36, SS400, Q235B, S235JR,...

  • Tiêu chuẩn thép: ASTM, JIS G3101, TCVN EN 10025-2, KD S3503, GB/T 700, A131, TCVN 7571,…

  • Độ dày: đầy đủ độ dày từ 2mm đến 35mm

  • Chiều dài cây thép: 6m, 12m hoặc cắt theo yêu cầu.

  • Thương hiệu: An Khánh, Đại Việt, Nhà Bè, VinaOne, Á Châu, Osaka Steel, JFE Steel, Hyundai Steel, v.v.

  • Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc, Malaysia, Đài Loan, Châu Âu,...

Thép có thể được sản xuất trong nước hoặc nhập khẩu, tùy theo nhu cầu sử dụng và yêu cầu kỹ thuật của từng công trình. Trên thị trường hiện nay, thép V63x63 có nhiều loại khác nhau về độ dày, bề mặt và tiêu chuẩn sản xuất.


2. Các loại thép V63 phổ biến hiện nay

Hiện nay, để đáp ứng nhu cầu đa dạng, các nhà sản xuất cung cấp thép hình V63 dưới ba dạng chính:

  • Thép V63 đen: Đây là loại thép nguyên bản sau khi cán nóng. Ưu điểm lớn nhất là giá thành rẻ, phù hợp cho các hạng mục trong nhà hoặc những nơi không tiếp xúc trực tiếp với hóa chất.

  • Thép V63 mạ kẽm điện phân: Được phủ một lớp kẽm mỏng bề mặt, giúp tăng khả năng chống oxy hóa cơ bản.

  • Thép V63 mạ kẽm nhúng nóng: Đây là dòng cao cấp nhất. Lớp kẽm được bao phủ cả trong lẫn ngoài giúp thép có thể tồn tại hàng chục năm trong môi trường khắc nghiệt như vùng biển hoặc khu công nghiệp hóa chất.

Đặc tính nổi bật:

  • Có khả năng chịu lực tốt, phù hợp cho kết cấu chịu tải

  • Khả năng chống ăn mòn cao khi được mạ kẽm hoặc nhúng nóng

  • Dễ gia công, cắt, hàn trong thi công

  • Độ bền cao, thích hợp cho môi trường ngoài trời

Sự khác nhau giữa các loại này chủ yếu nằm ở độ bền, khả năng chống ăn mòn và chi phí đầu tư.


3. Ứng dụng thực tế của thép hình V63

Thép V63x63 được sử dụng trong nhiều lĩnh vực:

  • Kết cấu nhà xưởng, khung thép tiền chế

  • Công trình cầu đường, hạ tầng giao thông

  • Gia công cơ khí, chế tạo máy

  • Ngành đóng tàu, kết cấu chịu lực

  • Làm giá đỡ, khung sườn trong xây dựng

Với khả năng chịu lực tốt, thép V63 là lựa chọn tối ưu cho nhiều công trình yêu cầu độ bền cao.


4. Báo giá và yếu tố ảnh hưởng giá thành

Giá thành thép V63 phụ thuộc vào nhiều yếu tố như:

  • Độ dày sản phẩm

  • Loại thép (đen, mạ kẽm, nhúng nóng)

  • Nguồn gốc sản xuất (trong nước hoặc nhập khẩu)

  • Biến động thị trường thép

Dưới đây là bảng giá tham khảo:

BẢNG BÁO GIÁ THÉP HÌNH V

QUY CÁCH

ĐỘ DÀY

KG/CÂY

ĐƠN GIÁ CÂY 6M

HÀNG ĐEN

MẠ KẼM

NHÚNG KẼM

KG

CÂY 6M

V63*63

3.00

21.00

12,000

252,000

336,000

477,855

3.50

23.00

12,000

276,000

368,000

523,365

3.80

24.00

12,000

288,000

384,000

546,120

4.00

25.00

12,000

300,000

400,000

568,875

4.30

26.00

12,000

312,000

416,000

591,630

4.50

27.00

12,000

324,000

432,000

600,548

4.80

28.00

12,000

336,000

448,000

622,790

5.00

29.00

12,000

348,000

464,000

645,033

5.50

30.00

12,000

360,000

480,000

667,275

6.00

31.00

12,000

372,000

496,000

689,518

 

Để nhận báo giá chính xác, quý khách hàng nên liên hệ trực tiếp với chúng tôi để được tư vấn chi tiết và cập nhật giá mới nhất với mức chiết khấu cao nhất.

Hotline tư vấn Phụ Kiện nhật nguyên


5. Mua thép V63 ở đâu chất lượng, giá tốt?

Nếu bạn đang phân vân giữa hàng loạt đơn vị cung cấp trên thị trường, hãy liên hệ với chúng tôi để được tư vấn giải pháp tối ưu nhất. Chúng tôi tự hào là đối tác chiến lược của nhiều nhà máy lớn, cam kết mang đến:

  • Sản phẩm thép V63x63 đạt chuẩn quốc tế.

  • Giá cả cạnh tranh nhất thị trường nhờ tối ưu quy trình vận hành.

  • Dịch vụ vận chuyển nhanh chóng đến tận chân công trình, giúp tiến độ thi công không bị gián đoạn.

  • Cung cấp sản phẩm có đầy đủ chứng chỉ CO CQ

  • Hỗ trợ tư vấn lựa chọn đúng quy cách, độ dày

  • Có chính sách vận chuyển nhanh chóng, linh hoạt

  • Cam kết hàng đúng tiêu chuẩn, giá cạnh tranh 

Để có bảng giá chính xác nhất tại thời điểm hiện tại, quý khách vui lòng tham khảo qua hotline hoặc website của công ty. Đội ngũ kỹ thuật luôn sẵn sàng hỗ trợ giải đáp mọi thắc mắc về kỹ thuật và báo giá.

>>> Tham khảo thêm:

Thép hình V75

Thép hình V50

Thép hình V100

Nếu cần thêm thông tin, đừng ngần ngại liên hệ để được hỗ trợ và tư vấn chi tiết nhất.

CÔNG TY CP XUẤT NHẬP KHẨU THƯƠNG MẠI VẬT TƯ CÔNG NGHIỆP NHẬT NGUYÊN

Trụ sở chính: 270 Lý Thường Kiệt , Phường Diên Hồng, TP HCM

VPĐD: 24 Đường số 2, KDC Lý Chiêu Hoàng, Phường An Lạc, TP HCM

Kho 1: G16/108A Đường Trần Đại Nghĩa , Xã Bình Lợi, TP HCM

Kho 2: 52 Bùi Tư Toàn , Phường An Lạc, TP HCM

Liên hệ (Call/Zalo): Mr Thìn 0972.72.33.33 – 0987.379.333

Sản phẩm cùng loại