Chén hàn inox chất lượng cao – Bảng giá mới nhất
Cập nhật bảng giá chén hàn inox mới nhất, chi tiết. Tìm hiểu chén hàn inox chất lượng cao, độ bền vượt trội, ứng dụng rộng rãi trong hệ thống đường ống.

Chén hàn inox (hay còn gọi là nắp bịt đầu ống) là một phụ kiện không thể thiếu trong việc lắp đặt và vận hành các hệ thống đường ống công nghiệp. Với vai trò bịt kín đầu ống nhằm ngăn chặn dòng chảy tại các điểm kết thúc, sản phẩm này giúp đảm bảo an toàn tuyệt đối cho toàn bộ công trình.
Nhờ làm từ chất liệu thép không gỉ, chén hàn inox sở hữu độ bền cao và khả năng chống ăn mòn vượt trội, trở thành lựa chọn hàng đầu cho các nhà thầu hiện nay.
Bài viết dưới đây sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn về cấu tạo, đặc điểm cũng như bảng giá chén hàn inox để dễ dàng tham khảo và lựa chọn phù hợp.
Thông số kỹ thuật của chén hàn inox
Để lựa chọn được sản phẩm phù hợp, người dùng cần nắm rõ các thông số kỹ thuật cơ bản. Thông thường, chén hàn inox được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế nghiêm ngặt như ASTM, JIS, hay DIN.
-
Kích thước: Từ DN15 đến DN600 (tương đương với các đường kính ống phổ biến).
-
Độ dày: Theo tiêu chuẩn SCH10, SCH20, SCH40, SCH80.
-
Tiêu chuẩn vật liệu: ASTM A403, ANSI, JIS, DIN
-
Áp lực làm việc: 10 bar, 16 bar, 25 bar...
Thành phần cấu tạo chén hàn inox
Chén hàn inox là phụ kiện được đúc nguyên khối từ các loại thép không gỉ cao cấp. Thành phần chính bao gồm Sắt (Fe) kết hợp với các nguyên tố kim loại khác như Crom (tối thiểu 10.5%), Niken, Mangan và Molypden. Chính sự kết hợp này tạo nên lớp màng bảo vệ giúp phụ kiện không bị oxy hóa dưới tác động của môi trường bên ngoài.
Đặc điểm nổi bật
Tại sao chén hàn inox 304 lại được ưa chuộng đến vậy? Câu trả lời nằm ở những ưu điểm lý hóa xuất sắc:
-
Khả năng chống ăn mòn: Không bị rỉ sét khi tiếp xúc với hóa chất hoặc nước mặn.
-
Chịu nhiệt tốt: Có thể làm việc ổn định trong môi trường khắc nghiệt với nhiệt độ cao.
-
Bề mặt thẩm mỹ: Độ bóng cao, dễ dàng vệ sinh và bảo trì.
-
Kết nối chắc chắn: Phương pháp nối hàn giúp mối liên kết khít hoàn toàn, chịu được áp lực dòng chảy lớn.
Phân loại chén hàn inox
Hiện nay trên thị trường, dựa vào chất liệu và nhu cầu dùng trong thực tế, chén hàn được chia làm các loại chính:
-
Chén hàn inox 304: Loại phổ biến nhất, cân bằng giữa giá thành và chất lượng, phù hợp với hầu hết các môi trường dân dụng và công nghiệp.
-
Chén hàn inox 316: Chứa hàm lượng Niken và Molypden cao hơn, chuyên sử dụng trong các môi trường axit mạnh hoặc vùng ven biển.
-
Chén hàn inox 201: Giải pháp tiết kiệm cho các hệ thống trong nhà, môi trường ít tiếp xúc với chất ăn mòn.
Bảng quy cách chén hàn inox
Dưới đây là thông số quy cách tiêu chuẩn để bạn tham khảo khi thiết kế hệ thống:
|
Đường kính danh nghĩa |
Đường kính ngoài |
Chiều dài E |
Giới hạn độ dày ống |
Chiều dài E1 |
|
(NPS) |
(OD) |
(mm) |
Đối với chiều dài E |
(mm) |
|
(inch) |
(mm) |
|
(mm) |
|
|
1⁄2″ |
21.3mm |
25mm |
4.57mm |
25mm |
|
3⁄4″ |
26.7mm |
25mm |
3.81mm |
25mm |
|
1″ |
33.4mm |
38mm |
4.57mm |
38mm |
|
11⁄4″ |
42.2mm |
38mm |
4.83mm |
38mm |
|
11⁄2″ |
48.3mm |
38mm |
5.08mm |
38mm |
|
2″ |
60.3mm |
38mm |
5.59mm |
44mm |
|
21⁄2″ |
73mm |
38mm |
7.11mm |
51mm |
|
3″ |
88.9mm |
51mm |
7.62mm |
64mm |
|
31⁄2″ |
101.6mm |
64mm |
8.13mm |
76mm |
|
4″ |
114.3mm |
64mm |
8.64mm |
76mm |
|
5″ |
141.3mm |
76mm |
9.65mm |
89mm |
|
6″ |
168.3mm |
89mm |
10.92mm |
102mm |
|
8″ |
219.1mm |
102mm |
12.7mm |
127mm |
|
10″ |
273mm |
127mm |
12.7mm |
152mm |
|
12″ |
323.8mm |
152mm |
12.7mm |
178mm |
|
14″ |
355.6mm |
165mm |
12.7mm |
191mm |
|
16″ |
406.4mm |
178mm |
12.7mm |
203mm |
|
18″ |
457mm |
203mm |
12.7mm |
229mm |
|
20″ |
508mm |
229mm |
12.7mm |
254mm |
|
22″ |
559mm |
254mm |
12.7mm |
254mm |
|
24″ |
610mm |
267mm |
12.7mm |
305mm |
|
26″ |
660mm |
267mm |
… |
… |
|
28″ |
711mm |
267mm |
… |
… |
|
30″ |
762mm |
267mm |
… |
… |
|
32″ |
813mm |
267mm |
… |
… |
|
34″ |
864mm |
267mm |
… |
… |
|
36″ |
914mm |
267mm |
… |
… |
|
38″ |
965mm |
305mm |
… |
… |
|
40″ |
1016mm |
305mm |
… |
… |
|
42″ |
1067mm |
305mm |
… |
… |
|
44″ |
1118mm |
343mm |
… |
… |
|
46″ |
1168mm |
343mm |
… |
… |
|
48″ |
1219mm |
343mm |
… |
… |
Độ dày chén hàn theo tiêu chuẩn SCH
|
NPS (“) |
DN (mm) |
SCH10 (mm) |
SCH20 (mm) |
SCH40 (mm) |
|
1/2” |
15 |
1.65 |
2.11 |
2.77 |
|
3/4” |
20 |
1.65 |
2.11 |
2.87 |
|
1” |
25 |
2.11 |
2.77 |
3.38 |
|
1.1/4” |
32 |
2.11 |
2.77 |
3.56 |
|
1.1/2” |
40 |
2.11 |
2.77 |
3.68 |
|
2” |
50 |
2.11 |
2.77 |
3.91 |
|
2.1/2” |
65 |
3.05 |
3.05 |
4.55 |
|
3” |
80 |
3.05 |
3.05 |
4.55 |
|
4” |
100 |
3.05 |
3.05 |
6.02 |
|
6” |
150 |
3.40 |
3.40 |
7.11 |
|
8” |
200 |
3.40 |
4.78 |
9.53 |
|
10” |
250 |
3.68 |
4.78 |
10.97 |
|
12” |
300 |
3.68 |
4.78 |
12.70 |
Bảng giá chén hàn inox mới nhất
Mức giá của phụ kiện này thường biến động tùy theo giá phôi thép thế giới và kích thước cụ thể. Để quý khách hàng dễ dàng dự toán ngân sách, chúng tôi xin cung cấp bảng giá chén hàn inox mang tính chất tham khảo (Giá có thể thay đổi theo thời điểm):
-
Chén hàn inox 304 (DN15 - DN50): Từ 15.000đ - 85.000đ/cái.
-
Chén hàn inox 304 (DN65 - DN150): Từ 120.000đ - 450.000đ/cái.
-
Chén hàn inox 316: Vui lòng liên hệ để nhận báo giá chi tiết vì dòng này giá thường cao hơn 30-50% so với inox 304.
Lưu ý: Để có giá tốt nhất cho công trình số lượng lớn, bạn nên liên hệ trực tiếp với chúng tôi.
Ứng dụng của chén hàn inox
Nhờ những đặc tính ưu việt, sản phẩm này được dùng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực quan trọng:
-
Xử lý nước thải: Chống lại sự ăn mòn của các chất hữu cơ và hóa chất xử lý nước.
-
Ngành dầu khí: Sử dụng trong các hệ thống dẫn dầu, khí gas áp lực cao.
-
Công nghiệp thực phẩm: Đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm trong các nhà máy sữa, bia, nước giải khát.
-
Hệ thống PCCC: Kết nối và bịt đầu ống trong mạng lưới phòng cháy chữa cháy của tòa nhà, chung cư.
-
Các hệ thống đường dẫn hơi nóng, lò hơi trong công nghiệp dệt nhuộm, giấy.
Những lưu ý khi sử dụng
Khi lắp đặt và sử dụng thiết bị này, bạn cần lưu ý một số điểm sau để nâng cao tuổi thọ công trình:
-
Chọn đúng mác thép: Không nên dùng inox 201 cho môi trường ngoài trời hoặc hóa chất để tránh bị rỉ sét nhanh chóng.
-
Kỹ thuật hàn: Cần thợ có tay nghề để đảm bảo mối hàn kín, không bị rỗ khí, tránh rò rỉ dưới áp lực cao.
-
Vệ sinh mối hàn: Sau khi hàn xong, nên vệ sinh sạch lớp xỉ hàn để tránh tình trạng ăn mòn cục bộ tại điểm nối.
Vì sao chọn Phụ Kiện Nhật Nguyên?
Nếu bạn đang tìm kiếm một địa chỉ cung cấp chén hàn inox uy tín, Phụ Kiện Nhật Nguyên tự hào là đối tác tin cậy của hàng ngàn công trình lớn nhỏ.
-
Chất lượng đảm bảo: Mọi sản phẩm đều có đầy đủ chứng chỉ CO/CQ, cam kết đúng mác thép và độ dày.
-
Giá cả cạnh tranh: Là đơn vị nhập khẩu trực tiếp, chúng tôi mang đến mức giá tối ưu nhất cho khách hàng.
-
Hỗ trợ tận tâm: Đội ngũ kỹ thuật luôn sẵn sàng tư vấn, hỗ trợ bạn chọn đúng quy cách cho hệ thống.
-
Giao hàng nhanh chóng: Kho hàng luôn sẵn số lượng lớn, đáp ứng tiến độ gấp của các dự án.
Chén hàn inox là giải pháp tối ưu để hoàn thiện và bảo vệ các hệ thống đường ống hiện đại. Việc đầu tư vào sản phẩm chất lượng từ đầu không chỉ giúp công trình bền bỉ mà còn tiết kiệm chi phí bảo trì về lâu dài. Hy vọng bài viết đã cung cấp cho bạn cái nhìn tổng quan và thông tin hữu ích về phụ kiện này.
Nếu bạn cần thêm thông tin hoặc nhận báo giá chi tiết, hãy liên hệ ngay với chúng tôi để được phục vụ tốt nhất!
>>> Tham khảo thêm:
CÔNG TY CP XUẤT NHẬP KHẨU THƯƠNG MẠI VẬT TƯ CÔNG NGHIỆP NHẬT NGUYÊN
Địa chỉ: G16/108A Đường Trần Đại Nghĩa , Xã Lê Minh Xuân, Huyện Bình Chánh, TP HCM
Phone: 0972 72 3333
Email: thephopvietnhat@gmail.com
