Thép hộp chữ nhật đen

Thép hộp chữ nhật đen

Thép hộp chữ nhật đen

Thép hộp chữ nhật đen

Thép hộp chữ nhật đen
Thép hộp chữ nhật đen

Địa chỉ: 24 Đường số 2, KDC Lý Chiêu Hoàng, P. An Lạc, Q. Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh

Cam kết hàng chính hãng

Thép hộp chữ nhật đen

Thép hộp chữ nhật thường được sản xuất theo tiêu chuẩn: JIS của Nhật Bản. Tiêu chuẩn mác thép có độ bền cao, khả năng chống ăn mòn và oxi hóa khá tốt.
+ Thép hộp đen tiêu chuẩn: JIS G3101 , STK 400, ASTM A500…
+ Chiều dài tiêu chuẩn: 6m, 12m
+ Chiều dày tiêu chuẩn: 0.8mm, 0.9mm, 1.0mm, 1.1mm, 1.2mm, 1.4mm, 1.8mm, 2.0mm…
+ Nguồn gốc xuất xứ: Nga, Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Hòa Phát, Hoa Sen, Việt Đức…

Thép hộp chữ nhật đen – Bảng giá mới, chất lượng cao

Cập nhật báo giá thép hộp chữ nhật đen chính hãng Hòa Phát, Việt Đức. Sản phẩm chất lượng cao cho công trình xây dựng, đầy đủ CO CQ, giá cả cạnh tranh.

Thép hộp chữ nhật đen chính hãng

Thép hộp chữ nhật đen hiện là một trong những vật liệu sắt thép được sử dụng phổ biến trong công trình xây dựng và trong ngành công nghiệp. Nhờ độ bền cao, khả năng chịu lực tốt và giá cả cạnh tranh, sản phẩm này ngày càng được nhiều nhà thầu, kỹ sư lựa chọn. 

Nếu bạn đang tìm hiểu báo giá thép hộp chữ nhật đen, cũng như các thông tin về kích thước thép hình, bề mặt thép hay chất lượng sản phẩm chính hãng, bài viết dưới đây sẽ cung cấp đầy đủ thông tin chi tiết giúp bạn dễ dàng lựa chọn vật liệu phù hợp cho dự án của mình.


Thép hộp chữ nhật đen là gì?

Thép hộp chữ nhật đen là loại thép hộp có tiết diện hình chữ nhật, được sản xuất từ nguyên liệu thép tấm cán nóng. Khác với thép mạ kẽm, dòng sản phẩm này có bề mặt thép màu đen hoặc xanh đen đặc trưng do quá trình phun súng nước làm nguội trong công đoạn cán phôi.

Sản phẩm này được biết đến với khả năng chịu tải cực tốt, ít bị biến dạng dưới tác động của ngoại lực. Nhờ quy trình sản xuất hiện đại theo hệ thống tiêu chuẩn quốc tế (ASTM, JIS, EN), các thông số về độ dày và barem thép luôn đạt độ chính xác cao, giúp các kỹ sư dễ dàng tính toán cho cấu trúc xà gồ hay khung chịu lực.


Ưu điểm nổi bật của thép hộp chữ nhật đen trong thi công

Tại sao giữa hàng trăm loại sắt thép trên thị trường, các nhà thầu lại ưu tiên sử dụng hộp chữ nhật đen? Câu trả lời nằm ở những lợi thế thực tế mà nó mang lại:

  1. Chất lượng sản phẩm ổn định: Được sản xuất từ các thương hiệu lớn như thép Hòa Phát, Thép Việt Nhật... sản phẩm luôn đảm bảo các chỉ số về độ bền kéo và giới hạn chảy.

  2. Giá cả cạnh tranh: So với thép mạ kẽm, giá thép hộp đen luôn mềm hơn, giúp tiết kiệm chi phí đáng kể cho các dự án quy mô lớn.

  3. Dễ dàng gia công: Khả năng cắt, hàn và tạo hình linh hoạt giúp phục vụ tốt cho các ý tưởng thiết kế phức tạp.

  4. Kích thước đa dạng: Từ các dòng sắt hộp chữ nhật 10x20, sắt hộp chữ nhật 13x26 cho đến những loại thép hộp chữ nhật có lớn như 100x200mm.


Các kích thước thép hộp chữ nhật đen phổ biến

Tùy vào mục đích sử dụng trong các công trình xây dựng hay trong ngành công nghiệp đóng tàu, cơ khí mà người dùng lựa chọn quy cách khác nhau. Dưới đây là một số kích thước thông dụng:

Nhóm kích thước nhỏ và trung bình

Nhóm kích thước lớn (Thép hộp đen có lớn)

  • Sắt hộp 50x100: Ứng dụng làm khung kèo nhà xưởng, cột trụ.

  • Thép hộp chữ nhật có lớn (100x200, 150x300): Chuyên dụng cho các nhịp cầu, khung nhà thép tiền chế và các cấu kiện chịu lực nặng.

Lưu ý: Khi mua hàng, bạn nên kiểm tra kỹ kích thước thép hình và độ dày thực tế bằng thước kẹp để đảm bảo đúng tiêu chuẩn kỹ thuật của bản vẽ.


Báo giá thép hộp chữ nhật đen mới nhất (Tham khảo)

Thị trường sắt thép luôn biến động dựa trên giá nguyên liệu thế giới và lượng thép cung ứng nội địa. Để quý khách hàng dễ dàng hoạch định ngân sách, chúng tôi xin gửi đến bảng giá sắt hộp chữ nhật sơ bộ, chưa bao gồm VAT và chi phí vận chuyển:

 

BẢNG GIÁ THÉP HỘP CHỮ NHẬT ĐEN

Quy Cách

 Độ dày

 Kg/Cây

Cây/Bó

  Đơn giá

 Thành tiền

(Đ/Kg)

(Đ/Cây)

  (13 x 26)

  7 dem

2.46

  105

16,000

                  39,360

  (13 x 26)

  8 dem

2.79

  105

16,000

                  44,640

  (13 x 26)

  9 dem

3.12

  105

16,000

                  49,920

  (13 x 26)

  1.0 ly

3.45

  105

16,000

                  55,200

  (13 x 26)

  1.1 ly

3.77

  105

16,000

                  60,320

  (13 x 26)

  1.2 ly

4.08

  105

16,000

                  65,280

  (13 x 26)

  1.4 ly

5.14

  105

16,000

                  82,240

  (20 x 40)

  7 dem

3.85

  72

16,000

                  61,600

  (20 x 40)

  8 dem

4.38

  72

16,000

                  70,080

  (20 x 40)

  9 dem

4.90

  72

16,000

                  78,400

  (20 x 40)

  1.0 ly

5.43

  72

16,000

                  86,880

  (20 x 40)

  1.1 ly

5.93

  72

16,000

                  94,880

  (20 x 40)

  1.2 ly

6.40

  72

16,000

                102,400

  (20 x 40)

  1.4 ly

7.47

  72

16,000

                119,520

  (20 x 40)

  1.5 ly

7.97

  72

16,000

                127,520

  (20 x 40)

  1.8 ly

9.44

  72

16,000

                151,040

  (20 x 40)

  2.0 ly

10.40

  72

16,000

                166,400

  (25 x 50)

  8 dem

5.51

  72

16,000

                  88,160

  (25 x 50)

  9 dem

6.18

  72

16,000

                  98,880

  (25 x 50)

  1.0 ly

6.84

  72

16,000

                109,440

  (25 x 50)

  1.1 ly

7.50

  72

16,000

                120,000

  (25 x 50)

  1.2 ly

8.15

  72

16,000

                130,400

  (25 x 50)

  1.4 ly

9.45

  72

16,000

                151,200

  (25 x 50)

  1.5 ly

10.09

  72

16,000

                161,440

  (25 x 50)

  1.8 ly

11.98

  72

16,000

                191,680

  (25 x 50)

  2.0 ly

13.23

  72

16,000

                211,680

  (25 x 50)

  2.5 ly

16.48

  72

16,000

                263,680

  (30 x 60)

  7 dem

5.90

  50

16,000

                  94,400

  (30 x 60)

  8 dem

6.64

  50

16,000

                106,240

  (30 x 60)

  9 dem

7.45

  50

16,000

                119,200

  (30 x 60)

  1.0 ly

8.25

  50

16,000

                132,000

  (30 x 60)

  1.1 ly

9.05

  50

16,000

                144,800

  (30 x 60)

  1.2 ly

9.85

  50

16,000

                157,600

  (30 x 60)

  1.4 ly

11.43

  50

16,000

                182,880

  (30 x 60)

  1.5 ly

12.21

  50

16,000

                195,360

  (30 x 60)

  1.8 ly

14.53

  50

16,000

                232,480

  (30 x 60)

  2.0 ly

16.05

  50

16,000

                256,800

  (30 x 60)

  2.5 ly

19.78

  50

16,000

                316,480

  (30 x 60)

  2.8 ly

21.97

  50

16,000

                351,520

  (30 x 60)

  3.0 ly

23.40

  50

16,000

                374,400

  (40 x 80)

  8 dem

9.00

  32

16,000

                144,000

  (40 x 80)

  9 dem

10.00

  32

16,000

                160,000

  (40 x 80)

  1.0 ly

11.00

  32

16,000

                176,000

  (40 x 80)

  1.1 ly

12.16

  32

16,000

                194,560

  (40 x 80)

  1.2 ly

13.24

  32

16,000

                211,840

  (40 x 80)

  1.4 ly

15.38

  32

16,000

                246,080

  (40 x 80)

  1.5 ly

16.45

  32

16,000

                263,200

  (40 x 80)

  1.8 ly

19.61

  32

16,000

                313,760

  (40 x 80)

  2.0 ly

21.70

  32

16,000

                347,200

  (40 x 80)

  2.3 ly

24.80

  32

16,000

                396,800

  (40 x 80)

  2.5 ly

26.85

  32

16,000

                429,600

  (40 x 80)

  3.0 ly

31.88

  32

16,000

                510,080

  (50 x 100)

  1.1 ly

15.37

  18

16,000

                245,920

  (50 x 100)

  1.2 ly

16.75

  18

16,000

                268,000

  (50 x 100)

  1.4 ly

19.33

  18

16,000

                309,280

  (50 x 100)

  1.5 ly

10.68

  18

16,000

                170,880

  (50 x 100)

  1.8 ly

24.69

  18

16,000

                395,040

  (50 x 100)

  2.0 ly

27.34

  18

16,000

                437,440

  (50 x 100)

  2.5 ly

33.89

  18

16,000

                542,240

  (50 x 100)

  3.0 ly

40.33

  18

16,000

                645,280

  (50 x 100)

  4.0 ly

53.50

  18

16,000

                856,000

  (60 x 120)

  1.4 ly

23.50

  18

16,000

                376,000

  (60 x 120)

  1.8 ly

19.79

  18

16,000

                316,640

  (60 x 120)

  2.0 ly

33.01

  18

16,000

                528,160

  (60 x 120)

  2.5 ly

40.98

  18

16,000

                655,680

  (60 x 120)

  2.8 ly

45.70

  18

16,000

                731,200

  (60 x 120)

  3.0 ly

48.83

  18

16,000

                781,280

  (60 x 120)

  4.0 ly

64.21

  18

16,000

             1,027,360

  (100 x 150)

  1.8 ly

41.66

  16

16,000

                666,560

  (100 x 150)

  2.0 ly

42.60

  16

16,000

                681,600

  (100 x 150)

  2.5 ly

57.46

  16

16,000

                919,360

  (100 x 150)

  2.8 ly

64.17

  16

16,000

             1,026,720

  (100 x 150)

  3.0 ly

68.62

  16

16,000

             1,097,920

  (100 x 150)

  4.0 ly

90.58

  16

16,000

             1,449,280

  (100 x 150)

  5.0 ly

112.10

  16

16,000

             1,793,600

 

Lưu ý: Giá thép trên chỉ mang tính chất tham khảo tại thời điểm viết bài. Để nhận báo giá thép hộp chữ nhật đen chính xác nhất theo khối lượng đơn hàng, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.

Hotline tư vấn Phụ Kiện Nhật Nguyên


Tại sao nên chọn Thép hộp đen Hòa Phát?

Trong phân khúc nội địa, thép hộp đen Hòa Phát chiếm thị phần áp đảo nhờ quy trình sản xuất khép kín. Từ khâu tuyển chọn quặng sắt đến khi ra thành phẩm đều được kiểm soát nghiêm ngặt.

Sản phẩm của Hòa Phát không chỉ đảm bảo về mặt thẩm mỹ với lớp dầu bảo vệ bên ngoài bóng mịn, chống han gỉ tạm thời tốt, mà còn đạt các tiêu chuẩn cấp thép khắt khe nhất. Khi mua hàng chính hãng, quý khách luôn nhận được đầy đủ chứng chỉ CO CQ (chứng nhận xuất xứ và chứng nhận chất lượng), đây là căn cứ quan trọng để đưa vật liệu vào các dự án lớn.


Cách phân biệt và lựa chọn thép hộp chữ nhật đen chất lượng

Trên thị trường hiện nay có không ít loại thép kém chất lượng, thép gầy (sai lệch độ dày lớn). Để chọn được sắt hộp chuẩn, bạn cần lưu ý:

  • Kiểm tra bề mặt: Bề mặt thép phải nhẵn, không có vết nứt hoặc rỉ sét sâu. Lớp oxit đen bám chặt, không bị bong tróc từng mảng lớn.

  • Nhãn mác và logo: Các sản phẩm nhập khẩu hoặc sản xuất trong nước uy tín đều có in logo, quy cách, mã số cuộn rõ ràng trên thân thép.

  • Giấy tờ kèm theo: Luôn yêu cầu bên bán cung cấp giấy tờ chứng minh nguồn gốc chính hãng.

  • Cách thép vận hành: Thép tốt khi cắt hoặc hàn sẽ không có hiện tượng giòn gãy hay sủi bọt khí nhiều tại mối hàn.


Ứng dụng đa dạng của sắt hộp chữ nhật

Không chỉ xuất hiện trong các công trình xây dựng dân dụng, thép hộp đen còn len lỏi vào mọi ngóc ngách của đời sống:

  1. Xây dựng: Làm khung nhà tiền chế, hệ thống mái vòm, giàn giáo, cột chống.

  2. Cơ khí chế tạo: Đóng thùng xe tải, chế tạo khung máy móc, bệ đỡ thiết bị công nghiệp.

  3. Nội thất: Làm bàn ghế phong cách Industrial, kệ chứa hàng trong kho bãi.

  4. Nông nghiệp: Làm khung nhà kính, hệ thống tưới tiêu tự động.

Mặc dù không có lớp mạ kẽm bảo vệ chuyên sâu, nhưng nếu được sơn phủ một lớp sơn chống gỉ phù hợp, tuổi thọ của thép hộp đen có thể lên tới hàng chục năm trong điều kiện môi trường bình thường.


Mua thép hộp chữ nhật đen ở đâu uy tín?

Việc tìm kiếm một nhà cung cấp có giá cả cạnh tranh đi đôi với dịch vụ hậu mãi tốt là điều khách hàng luôn hướng tới. Một đơn vị uy tín cần đảm bảo:

  • Kho hàng lớn, sẵn sàng đáp ứng mọi lượng thép khách hàng yêu cầu.

  • Hỗ trợ vận chuyển tận chân công trình xây dựng.

  • Đội ngũ tư vấn am hiểu về kích thước thép hình và kỹ thuật thi công.

  • Minh bạch trong việc cung cấp CO CQ và hóa đơn VAT.

Thép hộp chữ nhật đen là lựa chọn kinh tế và hiệu quả cho mọi dự án. Với sự đa dạng về quy cách từ sắt hộp chữ nhật 20x40 đến các dòng cỡ lớn, cùng sự bảo chứng chất lượng từ các thương hiệu như Hòa Phát, bạn hoàn toàn có thể yên tâm về độ bền vững của công trình.

Hy vọng bài viết này đã giúp bạn hiểu rõ hơn về đặc điểm, ứng dụng và cách cập nhật báo giá thép hộp chữ nhật đen hiệu quả nhất. Đừng quên lựa chọn những nhà phân phối uy tín để nhận được những sản phẩm này với chất lượng tốt nhất.


Bạn đang cần bảng báo giá chi tiết cho công trình của mình?

Nhanh tay liên hệ với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi để được tư vấn kích thước và nhận ưu đãi chiết khấu mới nhất ngay hôm nay!

Nếu bạn đang tìm kiếm báo giá thép hộp chữ nhật đen, hãy lựa chọn đơn vị cung cấp sắt thép chính hãng có đầy đủ chứng nhận CO CQ, nguồn gốc rõ ràng và đội ngũ tư vấn chuyên nghiệp. Điều này sẽ giúp đảm bảo chất lượng sản phẩm cũng như độ bền lâu dài cho mọi công trình xây dựng.

Tham khảo thêm:

Thép hộp 20X40

Thép hộp 50X100

CÔNG TY CP XUẤT NHẬP KHẨU THƯƠNG MẠI VẬT TƯ CÔNG NGHIỆP NHẬT NGUYÊN

Trụ sở chính: 270 Lý Thường Kiệt , Phường Diên Hồng, TP HCM

VPĐD: 24 Đường số 2, KDC Lý Chiêu Hoàng, Phường An Lạc, TP HCM

Kho 1: G16/108A Đường Trần Đại Nghĩa , Xã Bình Lợi, TP HCM

Kho 2: 52 Bùi Tư Toàn , Phường An Lạc, TP HCM

Liên hệ (Call/Zalo): Mr Thìn 0972.72.33.33 – 0987.379.333

Sản phẩm cùng loại