Tấm inox ốp bếp: Độ bền cao, bảng báo giá chi tiết

Tấm inox ốp bếp: Độ bền cao, bảng báo giá chi tiết

Tấm inox ốp bếp: Độ bền cao, bảng báo giá chi tiết

Tấm inox ốp bếp: Độ bền cao, bảng báo giá chi tiết

Tấm inox ốp bếp: Độ bền cao, bảng báo giá chi tiết
Tấm inox ốp bếp: Độ bền cao, bảng báo giá chi tiết

Địa chỉ: 24 Đường số 2, KDC Lý Chiêu Hoàng, P. An Lạc, Q. Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh

An toàn hôm nay - Bền vững mai sau

Tấm inox ốp bếp: Độ bền cao, bảng báo giá chi tiết
Ngày đăng: 19/08/2026 12:04 PM

Tấm inox ốp bếp: Độ bền cao, báo giá chi tiết

Tấm inox ốp bếp chịu nhiệt, chống trầy xước vượt trội. Xem báo giá tấm inox ốp bếp chi tiết, đa dạng kích thước và độ dày cắt theo yêu cầu.

tấm inox ốp bếp chính hãng giá tốt

Sử dụng vật liệu hiện đại để trang trí không gian nấu nướng đang là xu hướng được nhiều gia đình lựa chọn. Trong đó, tấm inox ốp bếp nổi lên như một giải pháp hoàn hảo thay thế cho kính cường lực hay gạch men truyền thống nhờ độ bền bỉ cùng tính thẩm mỹ cao.

Bài viết dưới đây là tổng hợp đầy đủ thông tin về thông số kỹ thuật, ưu điểm cũng như cập nhật giá tấm inox ốp bếp mới nhất để bạn dễ dàng tham khảo.


1. Tấm inox ốp bếp là gì? Vì sao nên sử dụng?

Inox là hợp kim thép không gỉ nổi tiếng với khả năng chống ăn mòn và chịu nhiệt tối ưu. Khi gia công thành dạng tấm mỏng để ốp tường khu vực bếp, sản phẩm giúp bảo vệ tường gạch khỏi tác động của dầu mỡ, hơi nước và nhiệt độ cao sinh ra trong quá trình nấu nướng.

Khác với gạch men dễ bị bám bẩn ở các đường ron hay kính cường lực có nguy cơ nứt vỡ khi thay đổi nhiệt độ đột ngột, vật liệu inox mang đến sự an tâm tuyệt đối. Môi trường bếp nấu vốn thường xuyên tiếp xúc với nước, gia vị và nhiệt độ cao và liên tục, việc ứng dụng chất liệu này sẽ đảm bảo không không gian luôn sạch sẽ, hiện đại.


2. Ưu điểm vượt trội của tấm inox ốp bếp

Không phải ngẫu nhiên mà nhiều kiến trúc sư và gia chủ ưu tiên chọn inox để bảo vệ mặt tường bếp. Sản phẩm sở hữu hàng loạt đặc tính nổi bật:

  • Sạch sẽ, dễ dàng vệ sinh: Mặt inox nhẵn mịn, không bám dầu mỡ. Sau mỗi lần nấu nướng, bạn chỉ cần dùng khăn mềm ẩm lau nhẹ là bề mặt lại sáng bóng như mới.

  • Khả năng chịu nhiệt và Bền bỉ: Inox chịu được nhiệt độ cao mà không bị cong vênh, biến dạng hay ố vàng theo thời gian.

  • Chống trầy xước hiệu quả: Bề mặt inox (đặc biệt là inox xước hoặc inox 3D) có khả năng chống trầy xước tốt, giữ cho không gian luôn mới mẻ.

  • Tính thẩm mỹ vượt trội: Không chỉ bảo vệ tường, inox mà còn tôn lên nét sang trọng, đẳng cấp cho căn bếp nhờ sự đa dạng về hiệu ứng bề mặt như inox bóng gương, inox xước nhám (hairline), hay các hoa văn 3D độc đáo.


3. Quy cách và tiêu chuẩn kỹ thuật phổ biến

Để đáp ứng nhu cầu sử dụng ngày càng phong phú của khách hàng, các sản phẩm inox ốp tường bếp hiện nay được sản xuất với nhiều quy cách khác nhau.

Chất liệu inox phổ biến

  • Inox 304: Loại chất liệu phổ biến nhất nhờ khả năng chống gỉ sét tuyệt đối trong môi trường ẩm ướt của nhà bếp, bền màu và an toàn cho sức khỏe.

  • Inox 201: Chi phí thấp hơn, thích hợp cho các khu vực ít tiếp xúc trực tiếp với các chất tẩy rửa mạnh hoặc môi trường khô ráo hơn.

Độ dày và Kích thước

  • Độ dày: Thường dao động từ 0.6mm đến 1.2mm. Độ dày này vừa đủ để đảm bảo sự cứng cáp, phẳng đẹp mà không làm tăng trọng lượng quá nhiều lên hệ thống tường.

  • Kích thước: Sản phẩm có kích thước khổ chuẩn (như 1219 x 2438mm) hoặc được cắt, chấn gấp chính xác theo yêu cầu thực tế của từng căn bếp. Sự đa dạng về thông số giúp vật liệu dễ dàng phù hợp với mọi diện tích bếp từ căn hộ chung cư mini đến biệt thự rộng lớn.


4. Báo giá tấm inox ốp bếp chi tiết

Giá thành của sản phẩm phụ thuộc vào loại chất liệu (Inox 304 hay 201), bề mặt (gương, xước, hoa văn), độ dày và kích thước cắt thực tế. Dưới đây là bảng giá tấm inox ốp bếp tham khảo (chưa bao gồm chi phí lắp đặt và vận chuyển):

Bảng báo giá tấm inox 304

Bề mặt và màu tấm

Kích thước (Dài x Rộng x Dày)

Trọng lượng (kg)

Giá thành (VND)

Bề mặt Vàng gương

1219 x 2438 x 0.5mm

11,78kg

1.799.000 VND

Bề mặt Vàng gương

1219 x 2438 x 0.8mm

18,85kg

2.299.000 VND

Bề mặt Vàng gương

1219 x 2438 x 1mm

23,66kg

2.599.000 VND

Bề mặt Trắng gương

1219 x 2438 x 0.5mm

11,78kg

1.349.000 VND

Bề mặt Trắng gương

1219 x 2438 x 0.8mm

18,85kg

1.899.000 VND

Bề mặt Trắng gương

1219 x 2438 x 1mm

23,66kg

2.399.000 VND

Bề mặt Vàng xước

1219 x 2438 x 0.5mm

11,78kg

1.900.000 VND

Bề mặt Vàng xước

1219 x 2438 x 0.8mm

18,85kg

2.400.000 VND

Bề mặt Vàng xước

1219 x 2438 x 1mm

23,66kg

2.500.000 VND

Bề mặt Trắng xước

1219 x 2438 x 0.5mm

11,78kg

1.250.000 VND

Bề mặt Trắng xước

1219 x 2438 x 0.8mm

18,85kg

1.600.000 VND

Bề mặt Trắng xước

1219 x 2438 x 1mm

23,66kg

1.750.000 VND

Bề mặt xước và trơn

1219 x 2438 x 0.5mm

khổ 1cm, 2, 3, 4, 5, 6 x 100m

110.000 VND/kg

Bảng báo giá tấm inox 201

Bề mặt và màu tấm

Kích thước (Dài x Rộng x Dày)

Trọng lượng (kg)

Giá thành (VND)

Bề mặt Vàng gương

1219 x 2438 x 0.5mm

11,78kg

1.499.000 VND

Bề mặt Vàng xước

1219 x 2438 x 0.5mm

11,78kg

1.550.000 VND

Bề mặt Trắng gương

1219 x 2438 x 0.5mm

11,78kg

1.449.000 VND

Bề mặt Trắng xước

1219 x 2438 x 0.5mm

11,78kg

1.500.000 VND

Bề mặt Vàng gương

1219 x 2438 x 1mm

23,66kg

1.849.000 VND

Bề mặt Vàng xước

1219 x 2438 x 1mm

23,66kg

1.900.000 VND

Bề mặt Trắng gương

1219 x 2438 x 1mm

23,66kg

1.799.000 VND

Bề mặt Trắng xước

1219 x 2438 x 1mm

23,66kg

1.850.000 VND

Bảng báo giá tấm inox 316

Độ dày tấm

Bề mặt tấm

Xuất sứ sản phẩm

Giá bán (VND)

0.4 ly – 1.0 mm /ly

Mặt BA

Chính hãng

80.000 VND

0.4 ly – 6 mm/ ly

Mặt 2B

Chính hãng

80.000 VND

0.5 ly – 2mm / ly

Mặt HL

Chính hãng

82.000 VND

3 ly – 70 mm /ly

Mặt No.1

Chính hãng

82.000 VND

 

Lưu ý: Mức giá tấm inox ốp bếp trên đây mang tính chất tham khảo tại thời điểm cập nhật. Mức giá thực tế có thể thay đổi tùy thuộc vào biên độ thị trường vật liệu và chi phí vận chuyển. Nhận báo giá ngay!

Hotline báo giá


Tấm inox ốp bếp phù hợp với những công trình nào?

Nhờ đặc tính dễ vệ sinh và độ bền tương đối cao, tấm inox ốp bếp được ứng dụng trong nhiều không gian khác nhau, chẳng hạn:

  • Bếp gia đình: Giúp bảo vệ tường phía sau khu vực bếp nấu và tạo vẻ sạch sẽ, hiện đại.

  • Nhà hàng, quán ăn: Phù hợp với khu vực chế biến cần vệ sinh thường xuyên.

  • Bếp công nghiệp: Có thể sử dụng tại các khu vực yêu cầu vật liệu dễ làm sạch và có khả năng chịu được điều kiện vận hành liên tục.

  • Khách sạn, trường học, bệnh viện: Có thể ứng dụng tại khu vực bếp tùy theo yêu cầu thiết kế và tiêu chuẩn của công trình.

  • Căn hộ, văn phòng: Phù hợp với những không gian cần giải pháp ốp tường gọn gàng, hiện đại.

Việc lựa chọn vật liệu nên dựa trên môi trường thực tế, tần suất sử dụng và yêu cầu vệ sinh của từng công trình.


5. Kinh nghiệm chọn mua tấm inox ốp bếp đạt tiêu chuẩn

Để chọn được sản phẩm ưng ý, bạn nên lưu ý các tiêu chuẩn sau:

  1. Ưu tiên chất liệu Inox 304: Đảm bảo độ bền lâu dài, không lo hoen gỉ dù sử dụng trong thời gian dài.

  2. Đo đạc chính xác: Cần đo đạc kích thước thực tế khu vực bếp cẩn thận, xác định rõ vị trí các ổ điện để đơn vị gia công cắt chính xác trước khi lắp đặt.

  3. Lựa chọn bề mặt phù hợp: Bề mặt inox xước (hairline) hoặc inox mờ thường được ưa chuộng hơn bóng gương vì ít lộ vết bám tay và hạn chế nhìn thấy các vết trầy xước nhỏ trong quá trình sử dụng.

  4. Đơn vị cung cấp uy tín: Chọn các cơ sở cam kết cung cấp đúng chủng loại tiêu chuẩn, có máy chấn gấp hiện đại để đảm bảo các góc cạnh được xử lý nét và an toàn.

Trang bị tấm inox ốp bếp không chỉ giúp căn bếp gia đình thêm phần hiện đại, tinh tế mà còn tiết kiệm tối đa thời gian dọn dẹp mỗi ngày. Với khả năng chống gỉ sét, chịu nhiệt cao và độ bền bỉ tuyệt vời, đây chắc chắn là khoản đầu tư hoàn toàn xứng đáng cho không gian sống của bạn.

Nếu bạn đang tìm kiếm giải pháp gia công inox ốp bếp theo yêu cầu với mức giá tấm inox hợp lý, hãy liên hệ ngay với chúng tôi để nhận tư vấn và báo giá chi tiết nhất!

CÔNG TY TNHH MTV SẮT THÉP XÂY DỰNG NHẬT NGUYÊN

Địa chỉ: 270 Lý Thường Kiệt, P. 14, Q. 10, TP. HCM

Cơ sở 2: 52 Bùi Tư Toàn, P. An Lạc, Q. Bình Tân, TP.HCM

Hotline0972.72.33.33 – 0987.379.333