Ống Vinapipe chuẩn tiêu chuẩn: Báo giá cập nhật mới nhất
Tìm hiểu chi tiết về ống Vinapipe mạ kẽm tiêu chuẩn, kích thước, đường kính, ứng dụng thực tế và bảng báo giá ống Vinapipe chất lượng cao từ Sắt Thép Giá Rẻ.

Ống Vinapipe từ lâu đã trở thành thương hiệu uy tín hàng đầu tại thị trường Việt Nam, xuất hiện trong hàng loạt công trình xây dựng từ dân dụng đến công nghiệp. Với độ bền vượt trội cùng khả năng chống ăn mòn hiệu quả, dòng sản phẩm này luôn là lựa chọn ưu tiên của các nhà thầu và kỹ sư.
Bài viết này sẽ giúp bạn hiểu rõ về kết cấu, thông số kỹ thuật và lý do vì sao loại thép ống này lại được tin dùng đến vậy, đồng thời mang đến thông tin báo giá ống Vinapipe đầy đủ và mới nhất.
Ống Vinapipe là gì? Tổng quan về thương hiệu
Ống Vinapipe là dòng sản phẩm thép ống chất lượng cao do Công ty Liên doanh Sản xuất Ống thép Việt Nam (Vinapipe) chế tạo. Được thành lập từ sự hợp tác giữa Việt Nam và các đối tác quốc tế, Vinapipe sở hữu dây chuyền công nghệ hiện đại, đáp ứng những yêu cầu khắt khe nhất của ngành xây dựng hiện đại.
Các sản phẩm thép ống của Vinapipe không chỉ phục vụ thị trường trong nước mà còn đạt chuẩn xuất khẩu ra nhiều thị trường khó tính trên thế giới. Nhờ nguyên liệu đầu vào được chọn lọc kỹ càng cùng quy trình kiểm soát nghiêm ngặt, sản phẩm luôn giữ vững phong độ về độ bền, khả năng chịu lực và tính thẩm mỹ cao.
Các tiêu chuẩn kỹ thuật và kết cấu của ống Vinapipe
Điểm làm nên giá trị cốt lõi của thương hiệu này chính là sự tuân thủ nghiêm ngặt các quy chuẩn kỹ thuật trong sản xuất.
-
Tiêu chuẩn sản xuất: Sản phẩm được sản xuất theo các hệ thống chuẩn khắt khe, nổi bật nhất là tiêu chuẩn BS 1387-1985 (hoặc BS 1387-1985 EN 10255). Việc xuất theo tiêu chuẩn quốc tế giúp từng đoạn thép khi ra xưởng đều có độ chính xác cao về mặt cơ lý tính.
Tiêu chuẩn ASTM A53

Tiêu chuẩn TCCS 01:2008/VNP

Tiêu chuẩn TCCS 01:2008/VNP

-
Mạ kẽm tiêu chuẩn: Dòng ống thép mạ kẽm tiêu chuẩn của hãng được phủ một lớp kẽm nóng cả bên trong lẫn bên ngoài. Lớp mạ này bảo vệ phần lõi thép khỏi tác động của thời tiết, chống gỉ sét tối đa kể cả trong môi trường mặn hoặc ẩm ướt.
-
Kết cấu bền vững: Thân ống có độ dẻo dai tốt, chịu được va đập mạnh và áp lực lớn mà không bị biến dạng hay nứt vỡ.
-
Đường kính và kích thước: Sản phẩm đa dạng về kích thước đường kính, độ dày thành ống (từ chuẩn nhẹ, trung bình đến chuẩn dày) giúp người mua dễ dàng lựa chọn theo đúng nhu cầu kỹ thuật của từng dự án.
Ứng dụng thực tế của ống Vinapipe trong đời sống
Nhờ khả năng chịu lực tốt và độ bền lâu dài, loại thép này xuất hiện trong hầu hết các lĩnh vực đời sống và hạ tầng:
-
Công trình xây dựng: Làm hệ thống giàn giáo, khung chịu lực, kết cấu nhà xưởng, cầu cảng hay hệ thống phòng cháy chữa cháy (PCCC), ống dẫn nước.
-
Hạ tầng giao thông & Ngoại thất: Được ứng dụng phổ biến để làm cột đèn, hàng rào, lan can đường bộ hoặc lan can ban công nhờ bề mặt sáng bóng và chịu được mưa nắng ngoài trời.
-
Nội thất và cơ khí: Dùng trong sản xuất bàn ghế, kệ chứa hàng, khung xe, trang trí nội thất gia đình và văn phòng nhờ tính linh hoạt trong cắt gọt, uốn cong.
Sự đa dạng này giúp sản phẩm đáp ứng hoàn hảo yêu cầu từ các công trình quy mô lớn cho đến những chi tiết nhỏ trong sinh hoạt hàng ngày.
Bảng báo giá ống Vinapipe cập nhật mới nhất
Giá thép ống thường biến động tùy theo tình hình thị trường nguyên liệu đầu vào, dung sai độ dày và số lượng đơn hàng. Dưới đây là mặt bằng giá tham khảo để bạn dễ hình dung và lập dự toán cho công trình của mình:
|
BẢNG GIÁ THÉP ỐNG MẠ KẼM VINAPIPE |
BẢNG GIÁ THÉP ỐNG MẠ KẼM VINAPIPE |
||||||
|
Thép Ống |
Độ dày |
Kg/Cây 6m |
Đơn giá (Đ/Kg) |
Thép Ống |
Độ dày |
Kg/Cây 6m |
Đơn giá (Đ/Kg) |
|
Ống thép VINAPIPE F21 |
1,6 ly |
4.64 |
83,556 |
Thép ống VINAPIPE F 76 |
2,1 ly |
22.85 |
411,318 |
|
1,9 ly |
5.48 |
98,712 |
2,3 ly |
24.96 |
449,244 |
||
|
2,1 ly |
5.94 |
106,884 |
2,5 ly |
27.04 |
486,720 |
||
|
2,3 ly |
6.44 |
115,830 |
2,6 ly |
28.08 |
505,440 |
||
|
2,6 ly |
7.26 |
130,680 |
2,7 ly |
29.14 |
524,520 |
||
|
Ống thép VINAPIPE F27 |
1,6 ly |
5.93 |
106,794 |
2,9 ly |
31.37 |
564,624 |
|
|
1,9 ly |
6.96 |
125,298 |
3,2 ly |
34.26 |
616,680 |
||
|
2,1 ly |
7.70 |
138,672 |
3,6 ly |
38.58 |
694,440 |
||
|
2,3 ly |
8.29 |
149,148 |
4,0 ly |
42.40 |
763,200 |
||
|
2,6 ly |
9.36 |
168,480 |
Thép ống VINAPIPE F 90 |
2,1 ly |
26.80 |
482,382 |
|
|
Ống thép VINAPIPE F34 |
1,6 ly |
7.56 |
136,008 |
2,3 ly |
29.28 |
527,094 |
|
|
1,9 ly |
8.89 |
159,984 |
2,5 ly |
31.74 |
571,320 |
||
|
2,1 ly |
9.76 |
175,716 |
2,6 ly |
32.97 |
593,460 |
||
|
2,3 ly |
10.72 |
192,996 |
2,7 ly |
34.22 |
615,960 |
||
|
2,5 ly |
11.46 |
206,280 |
2,9 ly |
36.83 |
662,904 |
||
|
2,6 ly |
11.89 |
213,948 |
3,2 ly |
40.32 |
725,760 |
||
|
2,9 ly |
13.13 |
236,304 |
3,6 ly |
45.14 |
812,520 |
||
|
3,2 ly |
14.40 |
259,200 |
4,0 ly |
50.22 |
903,960 |
||
|
Thép ống VINAPIPE F42 |
1,6 ly |
9.62 |
173,106 |
4,5 ly |
55.80 |
1,004,400 |
|
|
1,9 ly |
11.34 |
204,030 |
Ống thép VINAPIPE F 114 |
2,5 ly |
41.06 |
739,080 |
|
|
2,1 ly |
12.47 |
224,406 |
2,7 ly |
44.29 |
797,220 |
||
|
2,3 ly |
13.56 |
244,080 |
2,9 ly |
47.48 |
854,712 |
||
|
2,6 ly |
15.24 |
274,320 |
3,0 ly |
49.07 |
883,260 |
||
|
2,9 ly |
16.87 |
303,660 |
3,2 ly |
52.58 |
946,404 |
||
|
3,2 ly |
18.60 |
334,800 |
3,6 ly |
58.50 |
1,053,000 |
||
|
Thép ống VINAPIPE F49 |
1,6 ly |
11.00 |
198,000 |
4,0 ly |
64.84 |
1,167,120 |
|
|
1,9 ly |
13.00 |
233,910 |
4,5 ly |
73.20 |
1,317,600 |
||
|
2,1 ly |
14.30 |
257,400 |
4,6 ly |
78.16 |
1,406,916 |
||
|
2,3 ly |
15.59 |
280,620 |
Thép ống VINAPIPE F 141,3 |
3,96 ly |
80.46 |
1,448,280 |
|
|
2,5 ly |
16.98 |
305,640 |
4,78 ly |
96.54 |
1,737,720 |
||
|
2,6 ly |
17.50 |
315,000 |
5,16 ly |
103.95 |
1,871,100 |
||
|
2,7 ly |
18.14 |
326,520 |
5,56 ly |
111.66 |
2,009,880 |
||
|
2,9 ly |
19.38 |
348,840 |
6,35 ly |
126.80 |
2,282,400 |
||
|
3,2 ly |
21.42 |
385,560 |
Thép ống VINAPIPE F 168 |
3,96 ly |
96.24 |
1,732,320 |
|
|
3,6 ly |
23.71 |
426,780 |
4,78 ly |
115.62 |
2,081,160 |
||
|
Thép ống VINAPIPE F60 |
1,9 ly |
16.30 |
293,400 |
5,16 ly |
124.56 |
2,242,080 |
|
|
2,1 ly |
17.97 |
323,460 |
5,56 ly |
133.86 |
2,409,480 |
||
|
2,3 ly |
19.61 |
353,016 |
6,35 ly |
152.16 |
2,738,880 |
||
|
2,6 ly |
22.16 |
398,844 |
Thép ống VINAPIPE F 219,1 |
3,96 ly |
126.06 |
2,269,080 |
|
|
2,7 ly |
22.85 |
411,300 |
4,78 ly |
151.56 |
2,728,080 |
||
|
2,9 ly |
24.48 |
440,640 |
5,16 ly |
163.32 |
2,939,760 |
||
|
3,2 ly |
26.86 |
483,498 |
5,56 ly |
175.68 |
3,162,240 |
||
|
3,6 ly |
30.18 |
543,240 |
6,35 ly |
199.86 |
3,597,480 |
||
|
4,0 ly |
33.10 |
595,800 |
|
||||
Lưu ý: Mức giá trên mang tính chất tham khảo tại thời điểm cập nhật. Để nhận được báo giá chi tiết, đầy đủ bảng quy cách và mức chiết khấu tốt nhất theo khối lượng thực tế, quý khách nên liên hệ trực tiếp với đơn vị phân phối.
Tại sao nên mua thép ống Vinapipe tại sắt thép giá rẻ?
Để đảm bảo công trình an toàn và tiết kiệm tối đa chi phí, việc chọn đúng đại lý cung cấp uy tín là yếu tố quyết định. Sắt Thép Giá Rẻ tự hào là đơn vị phân phối sắt thép xây dựng hàng đầu, cam kết mang đến cho khách hàng trải nghiệm mua sắm an tâm nhất:
-
Hàng chính hãng 100%: Đầy đủ chứng chỉ CO/CQ từ nhà máy Vinapipe, cam kết không bán hàng nhái, hàng kém chất lượng.
-
Giá cạnh tranh nhất: Nhập trực tiếp từ nhà sản xuất không qua trung gian, mang lại mức giá gốc tối ưu cho chủ đầu tư.
-
Cung ứng nhanh chóng: Kho hàng luôn có sẵn đầy đủ kích thước và chủng loại, hỗ trợ vận chuyển tận chân công trình đúng tiến độ.
-
Tư vấn tận tâm: Đội ngũ am hiểu kỹ thuật luôn sẵn sàng hỗ trợ bạn tính toán số lượng và chọn đúng quy cách.
Ống Vinapipe là giải pháp vật liệu bền vững, đáp ứng trọn vẹn cả yêu cầu về chất lượng quốc tế lẫn tính kinh tế cho mọi công trình xây dựng, thi công lan can hay nội thất. Nếu bạn đang tìm kiếm nhà cung cấp uy tín với mức giá tối ưu nhất, hãy liên hệ ngay với Sắt Thép Giá Rẻ hôm nay để nhận báo giá ống Vinapipe cập nhật mới nhất cùng hàng loạt ưu đãi hấp dẫn!
Tham khảo thêm:
Thép Nhật Nguyên – Đại lý ống thép Hoa Sen uy tín
Cút hàn giá tốt tại TP.HCM uy tín, đủ kích thước
CÔNG TY TNHH MTV SẮT THÉP XÂY DỰNG NHẬT NGUYÊN
Địa chỉ: 270 Lý Thường Kiệt, P. 14, Q. 10, TP. HCM
Cơ sở 2: 52 Bùi Tư Toàn, P. An Lạc, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0972.72.33.33 – 0987.379.333
